Bộ lọc tìm kiếm
Xe Ô TÔ 55
dòng xe được tìm thấy
Toyota Vios
458,000,000 - 638,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.5E-CVT | 488,000,000₫ | 559,180,000₫ | Chi tiết | 7,575,619₫ | Chi tiết | |
| 1.5E-MT | 458,000,000₫ | 526,180,000₫ | Chi tiết | 7,109,905₫ | Chi tiết | |
| 1.5G-CVT | 545,000,000₫ | 621,880,000₫ | Chi tiết | 8,460,476₫ | Chi tiết | |
| Biến thể | Không bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
| 1.5E CVT ( 3 túi khí ) | 531,000,000₫ | 606,480,000₫ | Chi tiết | 8,243,143₫ | Chi tiết | |
| 1.5E MT ( 3 túi khí ) | 478,000,000₫ | 548,180,000₫ | Chi tiết | 7,420,381₫ | Chi tiết | |
| GR-S | 638,000,000₫ | 724,180,000₫ | Chi tiết | 9,904,190₫ | Chi tiết |

Hyundai Elantra
579,000,000 - 769,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 AT | 639,000,000₫ | 725,280,000₫ | Chi tiết | 9,919,714₫ | Chi tiết | |
| 2.0 AT | 699,000,000₫ | 791,280,000₫ | Chi tiết | 10,851,143₫ | Chi tiết | |
| 1.6 AT Tiêu Chuẩn | 579,000,000₫ | 659,280,000₫ | Chi tiết | 8,988,286₫ | Chi tiết | |
| N Line | 769,000,000₫ | 868,280,000₫ | Chi tiết | 11,937,810₫ | Chi tiết | |
| N | Liên hệ | Liên hệ | Liên hệ | |
| Biến thể | Không bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
| 1.6 MT | 580,000,000₫ | 660,380,000₫ | Chi tiết | 9,003,810₫ | Chi tiết | |
| 1.6 Sport | 769,000,000₫ | 868,280,000₫ | Chi tiết | 11,937,810₫ | Chi tiết |

Kia K3
559,000,000 - 764,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.6 AT Luxury | 639,000,000₫ | 725,280,000₫ | Chi tiết | 9,919,714₫ | Chi tiết | |
| 1.6 MT Deluxe | 559,000,000₫ | 637,280,000₫ | Chi tiết | 8,677,810₫ | Chi tiết | |
| 2.0 AT Premium | 694,000,000₫ | 785,780,000₫ | Chi tiết | 10,773,524₫ | Chi tiết | |
| 1.6 AT Premium | 674,000,000₫ | 763,780,000₫ | Chi tiết | 10,463,048₫ | Chi tiết | |
| 1.6 Turbo GT | 764,000,000₫ | 862,780,000₫ | Chi tiết | 11,860,190₫ | Chi tiết | |
| Biến thể | Không bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
| 1.6 AT Deluxe | 584,000,000₫ | 664,780,000₫ | Chi tiết | 9,065,905₫ | Chi tiết |

Toyota Camry
1,050,000,000 - 1,441,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 2.5Q | 1,249,000,000₫ | 1,396,280,000₫ | Chi tiết | 19,389,238₫ | Chi tiết | |
| 2.0G | 1,050,000,000₫ | 1,177,380,000₫ | Chi tiết | 16,300,000₫ | Chi tiết | |
| 2.0Q | 1,167,000,000₫ | 1,306,080,000₫ | Chi tiết | 18,116,286₫ | Chi tiết | |
| 2.5HV | 1,441,000,000₫ | 1,607,480,000₫ | Chi tiết | 22,369,810₫ | Chi tiết |
- Giảm Giá
- HOT

Mazda Mazda3
579,000,000 - 849,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 2.0L SIGNATURE PREMIUM | 849,000,000₫ | 956,280,000₫ | Chi tiết | 13,179,714₫ | Chi tiết | |
| 2.0L SIGNATURE LUXURY | 799,000,000₫ | 901,280,000₫ | Chi tiết | 12,403,524₫ | Chi tiết | |
| 1.5L PREMIUM | 729,000,000₫ | 824,280,000₫ | Chi tiết | 11,316,857₫ | Chi tiết | |
| 1.5L LUXURY | 619,000,000₫ | 703,280,000₫ | Chi tiết | 9,609,238₫ | Chi tiết | |
| 1.5L DELUXE | 579,000,000₫ | 659,280,000₫ | Chi tiết | 8,988,286₫ | Chi tiết |

Mazda Mazda2
420,000,000 - 524,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.5L PREMIUM | 524,000,000₫ | 598,780,000₫ | Chi tiết | 8,134,476₫ | Chi tiết | |
| 1.5L LUXURY | 504,000,000₫ | 576,780,000₫ | Chi tiết | 7,824,000₫ | Chi tiết | |
| 1.5L DELUXE | 509,000,000₫ | 582,280,000₫ | Chi tiết | 7,901,619₫ | Chi tiết | |
| 1.5L AT | 420,000,000₫ | 484,380,000₫ | Chi tiết | 6,520,000₫ | Chi tiết |

Mitsubishi Attrage
375,000,000 - 485,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.2 CVT Premium | 485,000,000₫ | 555,880,000₫ | Chi tiết | 7,529,048₫ | Chi tiết | |
| 1.2 CVT | 460,000,000₫ | 528,380,000₫ | Chi tiết | 7,140,952₫ | Chi tiết | |
| 1.2 MT | 375,000,000₫ | 434,880,000₫ | Chi tiết | 5,821,429₫ | Chi tiết |

Kia Soluto
369,000,000 - 469,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| AT Luxury | 469,000,000₫ | 538,280,000₫ | Chi tiết | 7,280,667₫ | Chi tiết | |
| AT Deluxe | 429,000,000₫ | 494,280,000₫ | Chi tiết | 6,659,714₫ | Chi tiết | |
| MT Deluxe | 404,000,000₫ | 466,780,000₫ | Chi tiết | 6,271,619₫ | Chi tiết | |
| MT | 369,000,000₫ | 428,280,000₫ | Chi tiết | 5,728,286₫ | Chi tiết |

Kia K5
759,000,000 - 1,029,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 2.0 Premium | 919,000,000₫ | 1,033,280,000₫ | Chi tiết | 14,266,381₫ | Chi tiết | |
| 2.0 Luxury | 759,000,000₫ | 857,280,000₫ | Chi tiết | 11,782,571₫ | Chi tiết | |
| 2.5 GT-Line | 1,029,000,000₫ | 1,154,280,000₫ | Chi tiết | 15,974,000₫ | Chi tiết |

Audi A8L
5,850,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 55 TFSI Quattro | 5,850,000,000₫ | 6,457,380,000₫ | Chi tiết | 90,814,286₫ | Chi tiết |
- Giảm Giá

Nissan Almera
539,000,000 - 595,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| CVT CAO CẤP | 595,000,000₫ | 676,880,000₫ | Chi tiết | 9,236,667₫ | Chi tiết | |
| CVT | 539,000,000₫ | 615,280,000₫ | Chi tiết | 8,367,333₫ | Chi tiết |

Hyundai Grand i10 Sedan
353,000,000 - 425,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.2 AT | 425,000,000₫ | 489,880,000₫ | Chi tiết | 6,597,619₫ | Chi tiết | |
| 1.2 AT Tiêu Chuẩn | 396,000,000₫ | 457,980,000₫ | Chi tiết | 6,147,429₫ | Chi tiết | |
| 1.2 MT tiêu chuẩn | 353,000,000₫ | 410,680,000₫ | Chi tiết | 5,479,905₫ | Chi tiết |
Tin Xe Mới Nhất
Xem thêmTop 06 địa chỉ thu mua xe ô tô cũ giá cao nhất tại TP. HCM
Tại thị trường Việt Nam, thị trường ô tô cũ luôn nhộn nhịp bất chấp thị trường xe mới ngày càng đa dạng sản phẩm và mức giá hấp dẫn. Bởi xe cũ có nhiều lợi ích hơn về mặt kinh tế và cho phép người dùng trải nghiệm những dòng xe cao cấp hơn.
Ắc quy axit chì là gì? Giải thích dễ hiểu cho người mới tìm hiểu
Hiểu đúng về ắc quy axit chì — từ nguyên lý hoạt động đến cách phân loại — giúp người dùng chọn được sản phẩm phù hợp và sử dụng bền hơn. Dù công nghệ ắc quy ngày càng đa dạng, đây vẫn là lựa chọn phổ biến nhờ sự cân bằng giữa giá thành, độ bền và hiệu năng khởi động.
Chi tiết xe điện mini Wuling Macaron 2027, đối thủ VinFast VF3
Wuling Macaron sẽ là “gia vị” mới của thị trường Việt Nam và mức giá đáng suy nghĩ với những người muốn chuyển từ xe máy lên ô tô. Xe có 4 cửa, quãng đường di chuyển tốt sẽ là lợi thế khi cạnh tranh với VinFast VF3.
Chi tiết xe Lynk & Co 900 2027: SUV cỡ lớn có gì?
Lynk & Co 900 với mức giá hơn 3 tỷ đồng, nhưng khách hàng sẽ được trải nghiệm một chiếc SUV cao cấp, rộng rãi và vận hành mạnh mẽ với những công nghệ an toàn hiện đại. Tuy nhiên, việc xuất xứ Trung Quốc vẫn là một rào cản vô hình với 900 khi bán ở thị trường Việt Nam.








