Bảng giá xe Ô tô Toyota 2024 mới nhất: Giá xe Toyota 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ, Xe Toyota SUV, MPV, Sedan, Hatchback, Bán tải

Toyota

Giá xe Toyota lăn bánh khuyến mãi ✓ Giá xe ô tô Toyota 5 chỗ Wigo, Sedan Vios, Raize, Altis, Cross, Camry, MPV 7 chỗ Avanza, Veloz, Innova, SUV 7 chỗ Fortuner, Prado, Land Cruiser, Bán tải Hilux, ✓ Toyota trả góp mới nhất.

Bảng giá xe Ô tô Toyota 2024 mới nhất: Giá xe Toyota 4 chỗ, 5 chỗ, 7 chỗ, Xe Toyota SUV, MPV, Sedan, Hatchback, Bán tải

Bảng giá xe ô tô Toyota mới nhất (triệu đồng)
Mẫu xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh
Toyota WigoWigo E360425418399
Wigo G405475467448
Toyota RaizeRaize 1.0T488568559540
Toyota ViosVios 1.5E MT458535526507
Vios 1.5E CVT488568559540
Vios 1.5G CVT545632621602
Toyota YarisYaris 1.5G CVT684788774774
Toyota Yaris Cross
Yaris Cross S650750737718
Yaris Cross Hybrid765879863844
Toyota Corolla AltisCorolla Altis 1.8G725834819800
Corolla Altis 1.8V780895880861
Corolla Altis 1.8HEV870996979960
Toyota CamryCamry 2.0G1.1051.2591.2371.218
Camry 2.0Q1.2201.3881.3641.345
Camry 2.5Q1.4051.5951.5671.548
Camry 2.5HV1.4951.6961.6661.647
Toyota Corolla CrossCorolla Cross V820940924905
Corolla Cross HEV9051.0351.017998
Toyota Avanza PremioAvanza Premio MT558647636617
Avanza Premio CVT598692680661
Toyota Veloz CrossVeloz Cross CVT638737724705
Veloz Cross CVT Top660761748729
Toyota InnovaInnova 2.0E755868853834
Innova 2.0G870997979960
Innova 2.0 Venturer8851.013996977
Innova 2.0V9951.1371.1171.098
Toyota Innova CrossInnova Cross 2.0V810929913894
 Innova Cross 2.0HEV9901.1311.1111.092
Toyota FortunerFortuner 2.4MT 4x21.0261.1711.1511.132
Fortuner 2.4AT 4x21.0551.2041.1831.164
Fortuner Legender 2.4AT 4x2  1.1851.3491.3261.307
Fortuner 2.7 AT 4x21.1651.3271.3041.285
Fortuner 2.7AT 4x41.2501.4221.3971.378
Fortuner 2.8AT 4x41.4341.6281.6001.581
Fortuner Legender 2.8AT 4x41.3501.5341.5071.488
Toyota Land CruiserLand Cruiser 3004.2864.8234.7374.718
Toyota Land Cruiser PradoPrado VX2.6282.9662.9132.894
Toyota Hilux
Hilux 2.4 4×4 MT668719711711
Hilux 2.4 4×2 AT706760751751
Hilux 2.8 4×4 AT Adventure999107410621062
Toyota AlphardAlphard Xăng4.3704.9174.8294.810
Alphard Hybrd (HEV)4.4755.0344.9454.926

Ghi chú: Bảng giá xe Toyota tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota chính hãng gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất. Tham khảo giá xe khuyến mãi tại Đại lý Toyota Long Phước

Giá xe Toyota Wigo

Giá xe Toyota Wigo

Toyota Wigo hiện đang khá chật vật trong phân khúc Hatchback cỡ A, khó có thể vượt qua Hyundai Grand I10 hay Kia Morning. Ở thế hệ mới, xe sở hữu ngoại hình có phần hầm hơn hơn trước với hốc gió hai bên cỡ lớn kết hợp lưới tản nhiệt tối màu to lớn ở trung tâm.

Hệ thống chiếu sáng trên Toyota Wigo cũng được nâng cấp từ Halogen lên full LED. Đèn sương mù đã lược bỏ, trong khi đèn hậu có dạng tròn. Cốp sau xe trang bị thêm tay nắm cửa tiện lợi. 

Không gian bên trong Toyota Wigo rộng rãi bậc nhất phân khúc với phong cách thiết kế đã được cải tiến. Ghế lái có khả năng chỉnh 6 hướng, thay vì 4 như bản tiền nhiệm. Hàng ghế trước còn có thêm tựa đầu tách rời, còn hàng ghế sau có thể gập phẳng giúp mở rộng khoang hành lý. Các trang bị mới trên Toyota Wigo gồm chìa khóa thông minh, hệ thống giải trí hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto không dây.

Công nghệ an toàn cũng được bổ sung thêm cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện phía sau cắt ngang, tính năng chưa có trên các mẫu xe đối thủ.  

Toyota Wigo thế hệ mới sẽ sử dụng động cơ 1.2L 3 xi lanh kết hợp hộp số D-CVT tương tự Raize.  

Bảng giá xe ô tô Toyota Wigo mới nhất (triệu đồng)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Wigo E360425418399
Wigo G405475467448

Ghi chú: Giá xe Toyota Wigo tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Raize

Giá xe Toyota Raize

Toyota Raize là một trong những cái tên mới gia nhập đội hình Toyota tại thị trường Việt Nam. Mẫu xe này cạnh tranh thị phần cùng Kia Sonet và Vinfast VF5 Plus trong phân khúc SUV cỡ A với những ưu thế về giá bán, thương hiệu, không gian rộng rãi, trang bị tiện nghi vượt trội. 

Lợi thế đầu tiên của Toyota Raize chính là kích thước lớn có thể đặt trong phân khúc SUV cỡ B. Dù so sánh với Kia Sonet có phần thua thiệt về tổng thể nhưng chiều dài cơ sở của Raize vượt trội hơn hẳn với mức 2.525 mm. 

Trong khi đó, ngoại hình của Toyota Raize được đánh giá khá thể thao, trẻ trung và lột bỏ vẻ trung tính vốn đã quen mắt trên các dòng xe Toyota. Hệ thống chiếu sáng trên Raize là loại LED hiện đại. Ngoài ra, tiện nghi bên ngoài còn có thể kể đến bộ mâm phay bóng 17 inch, cánh hướng gió đuôi xe, cảm biến/camera lùi. 

Với lợi thế về trục cơ sở, không gian nội thất của Toyota Raize cũng theo đó mà rộng rãi và thoải mái hơn. Bên cạnh đó, cabin xe còn xuất hiện loạt khoang chứa đồ nhỏ tiện dụng. Một số tiện nghi trong xe bao gồm màn hình hiển thị đa thông tin 7 inch, ghế xe da pha nỉ, chỉnh cơ, hàng ghế thứ 2 có thể gập, màn hình giải trí 9 inch, hệ thống âm thanh 6 loa, đề nổ nút bấm. 

Động cơ trên Toyota Raize là loại 1.0L Turbo kết hợp hộp số biến thiên vô cấp giúp xe sinh công suất 98 mã lực và 140 Nm mô men xoắn.  

Trang bị an toàn cũng là một điểm đáng chú ý trên Toyota Raize với đầy đủ các tính năng như cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi, kiểm soát lực kéo, cân bằng điện tử, 4 cảm biến, hỗ trợ khởi hành ngang dốc. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Raize mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh
Raize 1.0L Turbo488568559540

Ghi chú: Giá xe Toyota Raize tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Yaris

Giá xe Toyota Yaris

Toyota Yaris là một trong những mẫu xe có mặt tại thị trường Việt Nam khá sớm. Vẻ ngoài của xe mang thiết kế trẻ trung, hiện đại với điểm nhấn ngay đầu xe. Lưới tản nhiệt hình con suốt phía trước của Yaris gợi lên cảm giác như một chiếc Lexus. 

Bên cạnh đó, hệ thống chiếu sáng trên Toyota Yaris bao gồm đèn pha Projector kết hợp đèn ban ngày LED hình chữ L, đèn sương mù và cặp đèn hậu LED hiện đại. 

Trong khi cabin Toyota Yaris khá bắt mắt và sang trọng với chất liệu da và tiện nghi hỗ trợ. Theo đó, ghế ngồi đều được bọc da êm ái, vô lăng cũng bọc tích hợp phím điều khiển. Một số trang bị tiện nghi và công nghệ an toàn khác có thể kể đến như màn hình cảm ứng đa thông tin 7 inch, hệ thống âm thanh 6 loa, cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, kiểm soát lực kéo, hệ thống thích nghi địa hình, đèn báo phanh khẩn cấp. 

Động cơ trên Toyota Yaris là loại 2NR-FE 1.5L kết hợp hộp số tự động vô cấp và dẫn động cầu trước giúp sản sinh công suất 107 mã lực và 140 Nm mô men xoắn. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Yaris mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Yaris 1.5G CVT684788774774
Yaris Cross Xăng650750737718
Yaris Cross Hybrid765879863844

Ghi chú: Giá xe Toyota Yaris tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Vios

Giá xe Toyota Vios

Trong số các mẫu xe hiện đang mở bán tại thị trường Việt Nam, Vios là cái tên đóng góp doanh số lớn nhất cho Toyota. Theo đó, Toyota Vios liên tục là mẫu xe ăn khách nhất trong phân khúc và trên toàn thị trường. 

Toyota Vios sở hữu ngoại hình nhỏ gọn phù hợp cho việc di chuyển linh hoạt và xoay sở trong khu vực đô thị đông đúc. Xe cũng trang bị nhiều tiện nghi bên ngoài hỗ trợ vận hành như hệ thống chiếu sáng full LED, mâm xe 15 inch, gương chỉnh gập điện. 

Trong khi, không gian bên trong Vios cũng tương đối thoải mái với nhiều trang bị như màn hình trung tâm 7 inch, ghế ngồi bọc da hoặc nỉ, điều hòa tự động 2 vùng hoặc chỉnh cơ, hàng ghế thứ 2 gập 6:4. Công nghệ an toàn trên xe đa dạng như ổn định thân xe, kiểm soát lực kéo, hệ thống báo động, hỗ trợ khởi hành ngang dốc,... nhằm mang đến sự an tâm và an toàn cho người sử dụng. 

Về mặt động cơ, Toyota Vios sử dụng cỗ máy hút khí tự nhiên 1.5L Dual VVT-i kết hợp hộp số vô cấp hoặc số sàn 5 cấp và dẫn động cầu trước. Trang bị này mang đến công suất vận hành lên đến 107 mã lực và 140 Nm mô men xoắn.

BẢNG GIÁ XE TOYOTA VIOS MỚI NHẤT (ĐVT: Triệu VNĐ)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTp. HCMCác tỉnh
Vios 1.5E MT458535526507
Vios 1.5E CVT488568559540
Vios 1.5G CVT545621632602

Ghi chú: Giá xe Toyota Vios tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Corolla Altis

Giá xe Toyota Corolla Altis

Thế hệ hiện tại của Toyota Corolla Altis đã được đổi mới về mặt thiết kế với phong cách trẻ trung, năng động hơn so với vẻ cổ điển trước đây. Trong khi đó, cụm đèn pha LED có tạo hình chữ J cá tính, ngoài ra bản cao hơn còn có thêm tính năng thích ứng thông minh. 

Bên cạnh đó, bên ngoài xe còn xuất hiện nhiều chi tiết mạ crom giúp Toyota Corolla Altis nổi bật và sang trọng hơn. Ngoài ra, chiếc sedan còn trang bị thêm bộ mâm 16-17 inch, gương chiếu hậu gập tự động, chỉnh điện, tự động điều chỉnh khi lùi, cảnh báo điểm mù. 

Bên trong khoang lái Toyota Corolla Altis tái thiết kế theo hướng thông minh và tối giản. Các trang bị tiện nghi bao gồm màn hình trung tâm cảm ứng 9 inch, đồng hồ TFT 4,2 - 7 inch, màn hình hiển thị kính lái HUD trên bản cao cấp, ghế bọc da, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió sau. 

Gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense 2.0 cũng được trang bị cho Toyota Corolla Altis với một loạt tính năng hiện đại như điều khiển hành trình chủ động, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo lệch làn đường, đèn chiếu xa tự động, cảnh báo tiền va chạm. 

Trang bị động cơ trên Toyota Corolla Altis gây ấn tượng với hệ truyền động hybrid gồm máy xăng 1.8L kết hợp motor điện giúp sinh công suất 122 mã lực. Bên cạnh đó, Altis còn có thêm động cơ xăng 1.8L giúp tạo công suất 138 mã lực. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Corolla Altis mới nhất (triệu đồng)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tam tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Corolla Altis 1.8G725834819800
Corolla Altis 1.8V780895880861
Corolla Altis 1.8HEV870996979960

Ghi chú: Giá xe Toyota Corolla Altis tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất

Giá xe Toyota Corolla Cross

Giá xe Toyota Corolla Cross

Dù là mẫu xe mới, nhưng Toyota Corolla Cross nhanh chóng tạo được vị trí chắc chắn tại thị trường Việt Nam. Xe góp mặt trong phân khúc SUV cỡ trung với ngoại hình có phần tương đồng với người anh em RAV4. 

Kích thước Toyota Corolla Cross có phần rộng rãi và to lớn hơn hẳn với thông số tổng thể là 4.460 x 1.825 x 1.620 mm và trục cơ sở đạt 2.640 mm. Bên cạnh đó, các chi tiết bên ngoài cũng góp phần làm nổi bật thiết kế mạnh mẽ của Toyota Corolla Cross. 

Lưới tản nhiệt có dạng hình thang úp ngược đi cùng cản trước hầm hố. Hệ thống đèn có dạng LED hiện đại, tăng khả năng chiếu sáng cho xe. Bên thân trang bị bộ mâm 18 inch với ốp viền đen bắt mắt. 

Đi vào không gian trong xe, Toyota Corolla Cross sở hữu cabin rộng rãi, thoáng đãng và sang trọng. Khoang hành lý trên xe cũng rộng lớn với dung tích lên đến 487L, đáp ứng tốt khả năng chứa nhiều đồ đạc. 

Ngoài ra, tiện nghi trên Toyota Corolla Cross cũng hiện đại với màn hình giải trí cảm ứng 9 inch, cửa sổ trời chỉnh điện, điều hòa tự động 2 vùng, cửa gió sau, ghế lái chỉnh điện. 

Đặc biệt, gói an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense cũng được trang bị cho Toyota Corolla Cross với loạt tính năng như cảnh báo tiền va chạm, hỗ trợ giữ làn, đèn pha tự động thích ứng, cảnh báo chệch làn đường, kiểm soát hành trình chủ động. 

Toyota Corolla Cross có hiệu suất vận hành 140 mã lực và 175 Nm mô men xoắn đến từ động cơ xăng 1.8L và hộp số tự động vô cấp. Ngoài ra, dòng xe này cũng có tùy chọn truyền động hybrid 1.8L kết hợp motor điện giúp sinh công suất 170 mã lực và 305 Nm mô men xoắn. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Corolla Cross mới nhất, ĐVT: triệu đồng

Phiên bản
Giá niêm yếtGiá Ưu ĐãiGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh
Corolla Cross V820Liên hệ nhận giá tốt nhất940924905
Corolla Cross HEV9051.0351.017998

Ghi chú: Giá xe Toyota Corolla Cross tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Camry

Giá xe Toyota Camry

Toyota Camry là một cái tên quá quen thuộc với câu nói “Đi xe Camry, ở nhà tiền tỷ” tại Việt Nam. Qua đó có thể nhận thấy vị trí chắc chắn của Camry với nhóm khách hàng doanh nhân thành đạt. 

Sức hút của Toyota Camry đến từ ngoại hình sang trọng cùng trang bị hiện đại như công nghệ LED hoặc Bi-LED, bộ la zăng 18 inch, gương chiếu hậu chỉnh điện, gập điện tích hợp báo rẽ tiện nghi. 

Trong khi, không gian bên trong cũng rộng rãi với phong cách trẻ trung kết hợp chất liệu da, viền kim loại, ốp nhựa giả gỗ sang trọng. Tiện nghi cabin Camry cũng cao cấp với hệ thống giải trí T-Connect Telematics, cổng sạc USB, lẫy chuyển số sau vô lăng, ghế bọc da, chỉnh điện 8 hướng, cửa gió điều hòa sau, hàng ghế thứ 2 điều chỉnh ngả lưng bằng điện, sạc không dây, cửa sổ trời, âm thanh 9 loa, điều hòa tự động, màn hình cảm ứng 8 inch. 

Công nghệ an toàn hàng đầu Toyota Safety Sense cũng được trang bị cho Toyota Camry với loạt tính năng như cảnh báo tiền va chạm, ga tự động thông minh, hỗ trợ giữ làn đường, cảnh báo lệch làn đường, đèn pha tự động điều chỉnh độ cao. 

Toyota Camry mang đến 3 tùy chọn động cơ cho khách Việt bao gồm động cơ 2.0L, 2.5L và hybrid 2.5L. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Camry mới nhất (triệu đồng)
Phiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Camry 2.0G1.1051.2591.2371.218
Camry 2.0Q1.2201.3881.3641.345
Camry 2.5Q1.4051.5951.5671.548
Camry 2.5HV1.4951.6961.6661.647

Ghi chú: Giá xe Toyota Camry tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Avanza Premio

Giá xe Toyota Avanza Premio

Toyota Avanza Premio hiện đã được chuyển sang lắp ráp trong nước cộng thêm việc ra mắt thế hệ hoàn toàn mới giúp cho doanh số của mẫu xe này tăng lên đáng kể. 

So với bản tiền nhiệm, ngoại hình của Toyota Avanza Premio năng động và bắt mắt hơn trước. Đồng thời, thông số tổng thể của Avanza cũng đã gia tăng giúp cho diện mạo xe có phần to lớn và trường dáng hơn trước cũng như tạo tiền đề cho một không gian nội thất rộng rãi. 

Bên cạnh đó, khoảng sáng gầm của Toyota Avanza Premio cũng được tăng lên 205 mm, giúp chiếc MPV dễ dàng vượt qua các cung đường khó. Công nghệ theo xe có thể kể đến như đèn chiếu sáng dạng LED, gương chiếu hậu đặt thấp tích hợp chỉnh gập điện và báo rẽ, bộ mâm 16 inch. 

Không gian trong xe không chỉ rộng rãi, thoải mái hơn trước mà cách thiết kế cũng cải tiến theo hướng tiện dụng cùng nhiều trang bị tiện nghi. Một số tính năng trên cabin bao gồm màn hình giải trí 8 inch, màn hình đa thông tin 4,2 inch, hàng ghế thứ 2 có thể gập phẳng hoàn toàn tạo thành sofa tiện lợi, cổng sạc USB, khởi động bằng nút bấm. 

Chưa dừng lại, Toyota Avanza Premio cũng trang bị nhiều tính năng an toàn như cảnh báo điểm mù, hỗ trợ khởi hành ngang dốc, cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, camera lùi, cân bằng điện tử. 

Cỗ máy trang bị cho Avanza Premio là động cơ 1.5L kết hợp hộp số vô cấp hoặc số sàn 5 cấp giúp xe đạt công suất lên đến 105 mã lực và 140 Nm mô men xoắn. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Avanza Premio mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Avanza Premio MT558647636617
Avanza Premio CVT598692680661

Ghi chú: Giá xe Toyota Avanza Premio tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Veloz Cross

Giá xe Toyota Veloz Cross

Toyota Veloz Cross ra mắt Việt Nam nhằm lấy lại vị thế của hãng xe Nhật trong phân khúc MPV sau khi Innova mất hút. Kể từ khi ra mắt đến nay, Veloz Cross phần nào đã làm tốt nhiệm vụ khi tạo sức ép lên ngôi đầu bảng của Mitsubishi Xpander

Trẻ trung và hiện đại thể hiện rõ bên ngoài Toyota Veloz Cross. Lưới tản nhiệt lớn đi cùng họa tiết vảy cá sơn đen bóng góp phần tạo nên vẻ thể thao, mạnh mẽ cho chiếc MPV nhà Toyota. Trong khi đó, hệ thống chiếu sáng trên xe có dạng LED hiện đại, gương chiếu hậu gập chỉnh điện tích hợp báo rẽ, giá nóc, bộ mâm 17 inch là những tiện nghi bên ngoài xe. 

Không gian bên trong Toyota Veloz Cross thoải mái nhờ chiều dài cơ sở lớn. Bên cạnh đó, phong cách thiết kế nội thất cũng hiện đại, trẻ trung không thua kém các mẫu xe Hàn. Ghế xe đều được bọc da, ghế thứ 2 ngả 180 độ và ghế cuối gập phẳng mang đến sự thoải mái cho người ngồi. 

Tiện nghi cabin còn có thể kể đến như màn hình trung tâm cảm ứng 9 inch, sạc không dây, cửa gió trần xe, cổng USB. Công nghệ an toàn cao cấp Toyota Safety Sense cũng được tích hợp trên Toyota Veloz Cross như Hệ thống cảnh báo tiền va chạm; Hệ thống cảnh báo chệch làn đường; Hệ thống hỗ trợ giữ làn đường; Điều khiển hành trình chủ động; Camera 360 độ; Cảnh báo điểm mù...

Về vận hành, Toyota Veloz Cross chỉ có 1 trang bị động cơ duy nhất là loại 1.5L 4 xi lanh hút khí tự nhiên đi cùng hộp số tự động vô cấp giúp sinh công suất 105 mã lực và 137 Nm mô men xoắn. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Veloz Cross mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Veloz Cross CVT638737724705
Veloz Cross CVT Top660761748729

Ghi chú: Giá xe Toyota Veloz Cross tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Innova và Innova Cross

Giá xe Toyota Innova

Từng là một ông vua trong phân khúc MPV, tuy nhiên hiện tại Toyota Innova đã đánh mất hào quang vào tay Mitsubishi Xpander. Tuy nhiên đây vẫn là mẫu xe mang tính biểu tượng của Toyota tại thị trường Việt Nam. 

Toyota Innova có cấu hình MPV với 7 chỗ ngồi hiện đã có sự cải tiến mạnh mẽ về mặt ngoại hình. Nét trẻ trung, năng động thể hiện rõ ràng bên ngoài Toyota Innova với cụm tản nhiệt cỡ lớn sơn đen bóng. Nắp capo trên xe cũng được dập nổi gia tăng vẻ ngoài cá tính cho Innova. 

Trong khi đó, tiện nghi ngoại thất của Toyota Innova bao gồm cụm đèn Halogen phản xạ đa chiều, gương chiếu hậu chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. Bước vào khoang cabin, người dùng sẽ cảm nhận được sự rộng rãi và tiện nghi hơn trước. 

Một số tính năng trang bị cho cabin có thể kể đến như khởi động nút bấm, điều hòa 2 giàn lạnh, dàn âm thanh 6 loa, hộc để đồ trước tích hợp ngăn làm mát, màn hình cảm ứng 7 inch, hỗ trợ kết nối USB. 

Sức mạnh của Toyota Innova vào khoảng 137 mã lực và 183 Nm mô men xoắn đến từ động cơ xăng VVT-i kép 4 xi lanh kết hợp hộp số tự động 6 cấp. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Innova mới nhất (triệu đồng)
Dòng xePhiên bảnGiá niêm yếtGiá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Innova
2.0E755868853834
2.0G870997979960
2.0 Venturer8851.013996977
2.0V9951.1371.1171.098
Innova Cross
(Mẫu mới)

2.0V810929913894
2.0HEV9901.1311.1111.092

Ghi chú: Giá xe Toyota Innova tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Fortuner

Giá xe Toyota Fortuner

Toyota Fortuner luôn là một lựa chọn hấp dẫn trong phân khúc SUV 7 chỗ tại Việt Nam. Phiên bản hiện tại của Fortuner mang nhiều đổi mới so với trước, với phong cách thể thao, bắt mắt. 

Diện mạo Toyota Fortuner hầm hố và đậm chất nam tính với lưới tản nhiệt mở rộng, tạo hình sóng lượn mới. Hệ thống chiếu sáng theo xe mang công nghệ full LED cho đèn pha, đèn chiếu sáng ban ngày, đèn sương mù trước và đèn hậu. Ngoài ra, cụm đèn trước còn có tính năng điều khiển tự động, tự động cân bằng góc chiếu, chế độ đèn chờ dẫn đường. 

Bên cạnh đó, bên ngoài xe còn trang bị thêm gương chiếu hậu chỉnh điện tích hợp báo rẽ LED, bộ mâm 17-18 inch. 

Khoang nội thất Fortuner sang trọng và thoáng đãng với nhiều tiện nghi như ghế ngồi bọc da, chỉnh điện 8 hướng hoặc chỉnh tay, hệ thống âm thanh 11 loa JBL, màn hình trung tâm kết nối điện thoại thông minh, cửa gió sau. Cùng với đó, công nghệ an toàn trên Toyota Fortuner cũng đầy đủ với cân bằng điện tử, hỗ trợ khởi động ngang dốc, kiểm soát lực kéo. 

Đặc biệt, công nghệ an toàn Toyota Safety Sense được trang bị cho phiên bản 2.8L với loạt tính năng như cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo lệch làn đường. 

Trong khi đó, Toyota Fortuner mang đến 3 tùy chọn động cơ cho khách Việt gồm dầu 2.4L, dầu 2.8L và xăng 2.7L.

Bảng giá xe ô tô Toyota Fortuner mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMCác tỉnh
Fortuner 2.4MT 4x21.0261.1711.1511.132
Fortuner 2.4AT 4x2 (CKD)1.0551.2041.1831.164
Fortuner Legender 2.4AT 4x2 (CKD)1.1851.3491.3261.307
Fortuner 2.7 AT 4x21.1651.3271.3041.285
Fortuner 2.7AT 4x41.2501.4221.3971.378
Fortuner 2.8AT 4x41.4341.6281.6001.581
Fortuner Legender 2.8AT 4x4 (CKD)1.3501.5341.5071.488

Ghi chú: Giá xe Toyota Fortuner tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado

Giá xe Toyota Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado hiện đang mở bán tại Việt Nam là phiên bản nâng cấp nhân kỷ niệm 70 năm ra mắt. Ở mô hình mới nhất, xe vẫn được nhập khẩu nguyên chiếc từ Nhật Bản nhưng đã được bổ sung thêm nhiều cải tiến đáng giá. 

Một số nâng cấp mới có thể kể đến như chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, bộ mâm 19 inch, gương chiếu hậu tự động điều chỉnh khi lùi, hệ thống âm thanh JBL 14 loa, điều hòa tự động, tính năng lọc bụi ion. 

Đặc biệt, gói Toyota Safety Sense cũng được trang bị trên Toyota Land Cruiser Prado với đầy đủ tính năng cao cấp, hiện đại, đảm bảo an toàn vận hành và hỗ trợ người lái tốt nhất. 

Toyota Land Cruiser Prado sử dụng động cơ 2TR-FE 4 xi lanh thẳng hàng Dual VVT-i giúp sinh công suất 164 mã lực và 246 Nm mô men xoắn. Kết hợp cùng cỗ máy này là hộp số tự động 6 cấp. Đáng chú ý, mẫu xe Toyota được đánh giá cao hơn Ford Explorer qua khả năng vượt địa hình. Đồng thời, xe có khả năng lội nước ấn tượng khi có thể vượt qua địa hình nước sâu lên tới 700 mm.

Bảng giá xe ô tô Toyota Land Cruiser Prado mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Land Prado2.6282.9662.9132.894

Ghi chú: Giá xe Toyota Land Cruiser Prado tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Land Cruiser 300

Giá xe Toyota Land Cruiser 300

Toyota Land Cruiser không có doanh số nổi bật như các mẫu xe cùng nhà nhưng đây vẫn là tượng đài của hãng xe Nhật. Ngoại hình xe to lớn, hầm hố đi cùng với những đường nét trẻ trung và năng động. 

Tiện nghi bên ngoài xe gồm hệ thống đèn chiếu sáng LED, bộ la zăng 18 inch, gương chiếu hậu chỉnh gập điện, tích hợp đèn báo rẽ. 

Không gian trong xe cũng rộng rãi, thoáng đãng với nhiều tiện nghi cao cấp, mang đến trải nghiệm thư giãn cho hành khách. 

Cụ thể, Toyota Land Cruiser trang bị ghế bọc da cao cấp, ghế lái chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí, sưởi ghế, thông gió, hàng ghế thứ 2 gập 40:20:40, ngả lưng, hàng ghế thứ 3 gập điện 50:50, màn hình HUD, màn hình giải trí 12,3 inch, âm thanh JBL 14 loa, cốp sau mở điện, cửa sổ trời. 

Về động cơ, Toyota Land Cruiser sở hữu cỗ máy xăng V6 3.5L tăng áp kép kết hợp hộp số tự động 10 cấp và dẫn động 4 bánh toàn thời gian. Trang bị này giúp sản sinh công suất lên đến 409 mã lực và 650 Nm mô men xoắn. 

Ngoài ra, Toyota Land Cruiser cũng trang bị công nghệ Safety Sense hiện đại với cảm biến trước sau 8 chiếc, đèn pha tự động, hỗ trợ giữ làn đường, ga tự động thích ứng, cảnh báo va chạm sớm. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Land Cruiser mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Land Cruiser 3004.2864.8234.7374.718

Ghi chú: Giá xe Toyota Land Cruiser tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Giá xe Toyota Hilux

Giá xe Toyota Hilux

Dù khó có thể đánh bại Ford Ranger trong phân khúc bán tải, nhưng Toyota Hilux vẫn là một trong những lựa chọn của khách Việt. Thế hệ hiện tại của Toyota Hilux tại Việt Nam đã có nhiều thay đổi đáng kể mang đến làn gió mới mẻ cho mẫu bán tải này. 

Đầu tiên phải kể đến việc cải tiến về mặt ngoại hình giúp Hilux mang dáng dấp bề thế và ấn tượng hơn so với trước. Trung tâm đầu xe là khu vực nhận nhiều đổi mới nhất với tản nhiệt hình thang mới, to lớn hơn kết hợp các thanh ngang bên trong dày dặn. Cản trước cũng mang hình dạng tương tự có đường bao quanh ốp nhựa cứng cáp.

Trang bị tiện nghi ngoại thất của Toyota Hilux có thể kể đến như công nghệ chiếu sáng LED, mâm xe hợp kim 17-18 inch, gương chiếu hậu tự động gập, chỉnh điện, đèn xi nhan. Đáng chú ý, kích thước thùng xe Toyota Hilux rộng rãi hơn khá nhiều đối thủ cùng phân khúc, tạo lợi thế cho chiếc xe Nhật. 

Bước vào khoang lái, khách hàng sẽ cảm nhận được sự thông thoáng và rộng rãi của không gian. Tuy nhiên, trang bị tiện ích trên Hilux không được đánh giá cao, có lẽ điều này khiến cho Hilux gặp khó trước cuộc đối đầu với Ranger. Cụ thể, tiện nghi nội thất của Hilux bao gồm màn hình cảm ứng 8 inch, âm thanh 9 loa JBL, hỗ trợ kết nối Apple CarPlay/Android Auto, ghế nỉ hoặc da, chỉnh tay 6 hướng hoặc chỉnh điện 8 hướng, khóa cửa từ xa. 

Về vận hành, Toyota Hilux hiện mang đến 2 tùy chọn động cơ cho khách Việt lựa chọn gồm dầu 2.8L và dầu 2.4L với công suất là 147-201 mã lực, tùy phiên bản. Bên cạnh đó, Toyota Hilux còn trang bị thêm hệ thống trợ lực lái thủy lực theo tốc độ biến thiên giúp cảm giác lái trên xe tốt hơn. 

Đặc biệt, Toyota Hilux còn trang bị thêm gói công nghệ an toàn Toyota Safety Sense với loạt tính năng như cảnh báo tiền va chạm, điều khiển hành trình chủ động, cảnh báo chệch làn đường. 

Bảng giá xe ô tô Toyota Hilux mới nhất (triệu đồng)

Phiên bản

Giá niêm yết
Giá lăn bánh tạm tính
Hà NộiTP.HCMTỉnh khác
Hilux 2.4 4×4 MT668719711711
Hilux 2.4 4×2 AT706760751751
Hilux 2.8 4×4 AT Adventure999107410621062

Ghi chú: Giá xe Toyota Hilux tham khảo chưa bao gồm giảm giá, khuyến mãi. Vui lòng liên hệ đại lý Toyota gần nhất để nhận báo giá xe tốt nhất.

Tham khảo thêm: Bảng giá xe Ford

Xe Toyota đang bán

  • Tất cả
  • Sedan
  • SUV
  • MPV
  • Pickup
  • Hatchback
  • Tất cả
  • 5 chỗ
  • 7 chỗ
  • Giảm Giá
Vios 2024

Toyota Vios 2024

458,000,000 - 638,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.5E-CVT

488,000,000

559,180,000

| Chi tiết

7,575,619

| Chi tiết

1.5E-MT

458,000,000

526,180,000

| Chi tiết

7,109,905

| Chi tiết

1.5G-CVT

545,000,000

621,880,000

| Chi tiết

8,460,476

| Chi tiết

Biến thể | Không bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.5E CVT ( 3 túi khí )

531,000,000

606,480,000

| Chi tiết

8,243,143

| Chi tiết

1.5E MT ( 3 túi khí )

478,000,000

548,180,000

| Chi tiết

7,420,381

| Chi tiết

GR-S

638,000,000

724,180,000

| Chi tiết

9,904,190

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Corolla Altis 2024

Toyota Corolla Altis 2024

725,000,000 - 870,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
G

725,000,000

819,880,000

| Chi tiết

11,254,762

| Chi tiết

V

780,000,000

880,380,000

| Chi tiết

12,108,571

| Chi tiết

HEV

870,000,000

979,380,000

| Chi tiết

13,505,714

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Corolla Cross 2024

Toyota Corolla Cross 2024

755,000,000 - 905,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
HEV

905,000,000

1,017,880,000

| Chi tiết

14,049,048

| Chi tiết

V

820,000,000

924,380,000

| Chi tiết

12,729,524

| Chi tiết

Biến thể | Không bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
G

755,000,000

852,880,000

| Chi tiết

11,720,476

| Chi tiết

Avanza Premio 2024

Toyota Avanza Premio 2024

548,000,000 - 588,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
CVT

588,000,000

669,180,000

| Chi tiết

9,128,000

| Chi tiết

MT

548,000,000

625,180,000

| Chi tiết

8,507,048

| Chi tiết

  • Giảm Giá
  • Khuyến Mãi
Innova 2024

Toyota Innova 2024

750,000,000 - 989,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
E 2.0MT

750,000,000

847,380,000

| Chi tiết

11,642,857

| Chi tiết

G 2.0AT

865,000,000

973,880,000

| Chi tiết

13,428,095

| Chi tiết

V 2.0AT

989,000,000

1,110,280,000

| Chi tiết

15,353,048

| Chi tiết

Venturer

879,000,000

989,280,000

| Chi tiết

13,645,429

| Chi tiết

  • Giảm Giá
Fortuner 2024

Toyota Fortuner 2024

1,055,000,000 - 1,434,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.7AT 4x4

1,250,000,000

1,397,380,000

| Chi tiết

19,404,762

| Chi tiết

2.4AT 4x2

1,055,000,000

1,182,880,000

| Chi tiết

16,377,619

| Chi tiết

2.7AT 4x2

1,165,000,000

1,303,880,000

| Chi tiết

18,085,238

| Chi tiết

Legender 2.4AT 4X2

1,185,000,000

1,325,880,000

| Chi tiết

18,395,714

| Chi tiết

Legender 2.8AT 4X4

1,350,000,000

1,507,380,000

| Chi tiết

20,957,143

| Chi tiết

Biến thể | Không bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.4MT 4x2

1,118,000,000

1,252,180,000

| Chi tiết

17,355,619

| Chi tiết

2.8AT 4x4

1,434,000,000

1,599,780,000

| Chi tiết

22,261,143

| Chi tiết

  • Mới
Hilux

Toyota Hilux

852,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.4L 4x4 MT

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

2.4L 4x2 MT

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

2.4L 4x2 AT

852,000,000

907,323,000

| Chi tiết

13,226,286

| Chi tiết

2.8L 4X4 AT ADVENTURE

Liên hệ

Liên hệ

Liên hệ

Land Cruiser 2024

Toyota Land Cruiser 2024

4,286,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
300

4,286,000,000

4,736,980,000

| Chi tiết

66,535,048

| Chi tiết

Land Cruiser Prado

Toyota Land Cruiser Prado

2,548,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
VX

2,548,000,000

2,825,180,000

| Chi tiết

39,554,667

| Chi tiết

Alphard 2024

Toyota Alphard 2024

4,370,000,000 - 4,475,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
HEV (Hybrid)

4,475,000,000

4,944,880,000

| Chi tiết

69,469,048

| Chi tiết

Xăng

4,370,000,000

4,829,380,000

| Chi tiết

67,839,048

| Chi tiết

Camry 2024

Toyota Camry 2024

1,050,000,000 - 1,441,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.5Q

1,249,000,000

1,396,280,000

| Chi tiết

19,389,238

| Chi tiết

2.0G

1,050,000,000

1,177,380,000

| Chi tiết

16,300,000

| Chi tiết

2.0Q

1,167,000,000

1,306,080,000

| Chi tiết

18,116,286

| Chi tiết

2.5HV

1,441,000,000

1,607,480,000

| Chi tiết

22,369,810

| Chi tiết

Yaris 2024

Toyota Yaris 2024

668,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
G

668,000,000

757,180,000

| Chi tiết

10,369,905

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Raize 2024

Toyota Raize 2024

488,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.0L Turbo

488,000,000

559,180,000

| Chi tiết

7,575,619

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Wigo 2024

Toyota Wigo 2024

360,000,000 - 405,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
E

360,000,000

418,380,000

| Chi tiết

5,588,571

| Chi tiết

G

405,000,000

467,880,000

| Chi tiết

6,287,143

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Veloz Cross 2024

Toyota Veloz Cross 2024

638,000,000 - 660,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
TOP

660,000,000

748,380,000

| Chi tiết

10,245,714

| Chi tiết

CVT

638,000,000

724,180,000

| Chi tiết

9,904,190

| Chi tiết

  • Khuyến Mãi
Yaris Cross 2024

Toyota Yaris Cross 2024

650,000,000 - 765,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
Xăng

650,000,000

737,380,000

| Chi tiết

10,090,476

| Chi tiết

Hybrid

765,000,000

863,880,000

| Chi tiết

11,875,714

| Chi tiết

Đại lý xe Toyota

Toyota Miền Nam
Toyota Miền Nam
Thành phố Hồ Chí Minh và các tỉnh miền Nam
Toyota Miền Bắc
Toyota Miền Bắc
Hà Nội và các tỉnh miền Bắc
Đặt Hotline đại lý tại đây
Công ty Xe Tốt Việt Nam

Tin tức Toyota

Thư viện hình Toyota

Bạn đọc đánh giá

4.9/5 (14 đánh giá)

Đánh giá của bạn