Bộ lọc tìm kiếm
Xe Ô TÔ 17
dòng xe được tìm thấy
Kia Carnival
1,199,000,000 - 1,839,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 2.2D Premium (8 ghế) | 1,319,000,000₫ | 1,473,280,000₫ | Chi tiết | 20,475,905₫ | Chi tiết | |
| 2.2D Luxury (8 ghế) | 1,199,000,000₫ | 1,341,280,000₫ | Chi tiết | 18,613,048₫ | Chi tiết | |
| 3.5G Signature | 1,839,000,000₫ | 2,045,280,000₫ | Chi tiết | 28,548,286₫ | Chi tiết | |
| 2.2D Signature | 1,439,000,000₫ | 1,605,280,000₫ | Chi tiết | 22,338,762₫ | Chi tiết | |
| 2.2D Premium | 1,389,000,000₫ | 1,550,280,000₫ | Chi tiết | 21,562,571₫ | Chi tiết |
- Giảm Giá
- Khuyến Mãi

Toyota Innova
750,000,000 - 989,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 2.0E | 750,000,000₫ | 847,380,000₫ | Chi tiết | 11,642,857₫ | Chi tiết | |
| 2.0G | 865,000,000₫ | 973,880,000₫ | Chi tiết | 13,428,095₫ | Chi tiết | |
| 2.0V | 989,000,000₫ | 1,110,280,000₫ | Chi tiết | 15,353,048₫ | Chi tiết | |
| Venturer | 879,000,000₫ | 989,280,000₫ | Chi tiết | 13,645,429₫ | Chi tiết |
- Giảm Giá

Mitsubishi Xpander
555,000,000 - 658,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| MT | 555,000,000₫ | 632,880,000₫ | Chi tiết | 8,615,714₫ | Chi tiết | |
| AT PREMIUM | 658,000,000₫ | 746,180,000₫ | Chi tiết | 10,214,667₫ | Chi tiết | |
| AT | 598,000,000₫ | 680,180,000₫ | Chi tiết | 9,283,238₫ | Chi tiết |

Suzuki Hybrid Ertiga
538,000,000 - 678,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| Sport Limited | 678,000,000₫ | 768,180,000₫ | Chi tiết | 10,525,143₫ | Chi tiết | |
| AT | 608,000,000₫ | 691,180,000₫ | Chi tiết | 9,438,476₫ | Chi tiết | |
| MT | 538,000,000₫ | 614,180,000₫ | Chi tiết | 8,351,810₫ | Chi tiết |

Kia Carens
619,000,000 - 859,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.5G MT Deluxe | 619,000,000₫ | 703,280,000₫ | Chi tiết | 9,609,238₫ | Chi tiết | |
| 1.5G IVT | 669,000,000₫ | 758,280,000₫ | Chi tiết | 10,385,429₫ | Chi tiết | |
| 1.5G Luxury | 699,000,000₫ | 791,280,000₫ | Chi tiết | 10,851,143₫ | Chi tiết | |
| 1.4T Premium | 799,000,000₫ | 901,280,000₫ | Chi tiết | 12,403,524₫ | Chi tiết | |
| 1.4T Signature (6/7 ghế) | 849,000,000₫ | 956,280,000₫ | Chi tiết | 13,179,714₫ | Chi tiết | |
| 1.5D Premium | 829,000,000₫ | 934,280,000₫ | Chi tiết | 12,869,238₫ | Chi tiết | |
| 1.5D Signature (6/7 ghế) | 859,000,000₫ | 967,280,000₫ | Chi tiết | 13,334,952₫ | Chi tiết |

Mitsubishi Xpander Cross
698,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| AT | 698,000,000₫ | 790,180,000₫ | Chi tiết | 10,835,619₫ | Chi tiết |

Mercedes-Benz V-Class
2,099,000,000 - 3,445,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| V250 Luxury | 2,845,000,000₫ | 3,151,880,000₫ | Chi tiết | 44,165,238₫ | Chi tiết | |
| V250 AMG | 3,445,000,000₫ | 3,811,880,000₫ | Chi tiết | 53,479,524₫ | Chi tiết | |
| Vito Tourer 121 Extra Long (V2) | 2,099,000,000₫ | 2,331,280,000₫ | Chi tiết | 32,584,476₫ | Chi tiết |

Hyundai Custin
820,000,000 - 974,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.5T Tiêu Chuẩn | 820,000,000₫ | 924,380,000₫ | Chi tiết | 12,729,524₫ | Chi tiết | |
| 1.5T Đặc biệt | 915,000,000₫ | 1,028,880,000₫ | Chi tiết | 14,204,286₫ | Chi tiết | |
| 2.0T Cao Cấp | 974,000,000₫ | 1,093,780,000₫ | Chi tiết | 15,120,190₫ | Chi tiết |
- Khuyến Mãi

Peugeot Traveller
1,469,000,000 - 1,589,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| Luxury | 1,469,000,000₫ | 1,638,280,000₫ | Chi tiết | 22,804,476₫ | Chi tiết | |
| Premium 7S | 1,589,000,000₫ | 1,770,280,000₫ | Chi tiết | 24,667,333₫ | Chi tiết |

Hyundai Stargazer
575,000,000 - 685,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 1.5 AT tiêu chuẩn | 575,000,000₫ | 654,880,000₫ | Chi tiết | 8,926,190₫ | Chi tiết | |
| 1.5 AT đặc biệt | 625,000,000₫ | 709,880,000₫ | Chi tiết | 9,702,381₫ | Chi tiết | |
| 1.5 AT cao cấp | 675,000,000₫ | 764,880,000₫ | Chi tiết | 10,478,571₫ | Chi tiết | |
| 1.5 AT cao cấp (6 ghế) | 685,000,000₫ | 775,880,000₫ | Chi tiết | 10,633,810₫ | Chi tiết |

Lexus LM
6,800,000,000 - 8,200,000,000₫
| Biến thể | Đang bán | Giá niêm yết | Giá lăn bánh | Tiền trả góp theo tháng | |
|---|---|---|---|---|
| 350 7 chỗ | 6,800,000,000₫ | 7,502,380,000₫ | Chi tiết | 105,561,905₫ | Chi tiết |
Tin Xe Mới Nhất
Xem thêmTop 06 địa chỉ thu mua xe ô tô cũ giá cao nhất tại TP. HCM
Tại thị trường Việt Nam, thị trường ô tô cũ luôn nhộn nhịp bất chấp thị trường xe mới ngày càng đa dạng sản phẩm và mức giá hấp dẫn. Bởi xe cũ có nhiều lợi ích hơn về mặt kinh tế và cho phép người dùng trải nghiệm những dòng xe cao cấp hơn.
Ắc quy axit chì là gì? Giải thích dễ hiểu cho người mới tìm hiểu
Hiểu đúng về ắc quy axit chì — từ nguyên lý hoạt động đến cách phân loại — giúp người dùng chọn được sản phẩm phù hợp và sử dụng bền hơn. Dù công nghệ ắc quy ngày càng đa dạng, đây vẫn là lựa chọn phổ biến nhờ sự cân bằng giữa giá thành, độ bền và hiệu năng khởi động.
Chi tiết xe điện mini Wuling Macaron 2027, đối thủ VinFast VF3
Wuling Macaron sẽ là “gia vị” mới của thị trường Việt Nam và mức giá đáng suy nghĩ với những người muốn chuyển từ xe máy lên ô tô. Xe có 4 cửa, quãng đường di chuyển tốt sẽ là lợi thế khi cạnh tranh với VinFast VF3.
Chi tiết xe Lynk & Co 900 2027: SUV cỡ lớn có gì?
Lynk & Co 900 với mức giá hơn 3 tỷ đồng, nhưng khách hàng sẽ được trải nghiệm một chiếc SUV cao cấp, rộng rãi và vận hành mạnh mẽ với những công nghệ an toàn hiện đại. Tuy nhiên, việc xuất xứ Trung Quốc vẫn là một rào cản vô hình với 900 khi bán ở thị trường Việt Nam.









