Bảng giá xe ô tô Isuzu mới nhất tháng 06/2021

  • Thành Phạm
  • 16/06/2021 12:00 AM
  • 325 lượt xem

Isuzu là một trong những thương hiệu xe hơi nổi tiếng tại Nhật Bản với lịch sử hình thành và phát triển lên đến 100 năm. Tuy nhiên, tại thị trường Việt Nam, các mẫu xe hơi của Isuzu còn chưa thực sự phổ biến. Hiện tại, Isuzu phân phối tại nước ta các dòng xe: Isuzu Mu-X, Isuzu D-MAX, Isuzu Q Series và Isuzu N Series, Isuzu Foward F Series. Dưới đây là bảng giá xe ô tô Isuzu được cập nhật mới nhất tháng 06/2021.

Isuzu Mu-X

gia-xe-isuzu-d-max-2021-giaxehoi-vn

Isuzu Mu-X là mẫu SUV 7 chỗ vừa được ra mắt thị trường với phiên bản mới nhất. Đây là mẫu xe đa dụng, được đánh giá cao bởi vẻ ngoài hầm hố, nội thất tinh tế, hài hoà. Điểm ấn tượng của mẫu SUV này là hệ động cơ đa dạng với 2 tùy chọn khác nhau. Bao gồm: 4JK1-TC Hi-Power 2.5L và 4JJ1-TC Hi-Power 3.0L, tạo ra công suất tối đa 134-161 mã lực, mô men xoắn cực đại 320-380 Nm đi kèm 2 loại hộp số tùy chọn gồm số sàn 5 cấp và số tự động 5 cấp. 

Hiện nay, mẫu xe này được nhà sản xuất cung cấp đến khách hàng 3 biến thể khác nhau. Đi kèm cùng với đó là 5 màu sắc ngoại thất bao gồm Nâu, Đỏ, Trắng, Đen, Bạc, Trắng. Những tinh chỉnh mới của mẫu xe này được nhà sản xuất hy vọng sẽ đem lại một doanh số tốt hơn cho các dòng xe Isuzu tại Việt Nam trong năm tới đây. 

Hiện tại, đối đầu cùng Isuzu Mu-X là các đối thủ các đối thủ Toyota Fortuner, Ford Everest hay Chevrolet Trailblazer… Tuy nhiên, về doanh số và độ phổ biến thì Isuzu Mu-X hiện vẫn còn khá lép vế. 

Giá bán của mẫu xe này cụ thể như sau:

  • Giá xe Isuzu Mu-X 1.9 B7 4x2 MT: 779.000.000 VNĐ
  • Giá xe Isuzu Mu-X 1.9 PRESTIGE 4x2 AT:  880.000.000 VNĐ
  • Giá xe Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4x4 AT: 990.000.000 VNĐ

Tham khảo: Giá xe Isuzu Mu-X 2022 lăn bánh + Khuyến mãi 

Isuzu D-Max

gia-xe-isuzu-d-max-2021-giaxehoi-vn

Thay vì các mẫu xe sedan, Isuzu cho ra mắt tại thị trường Việt Nam mẫu bán tải Isuzu D-MAX - một trong những mẫu xe bán chạy nhất đến từ thương hiệu xe hơi Nhật Bản. Đây cũng từng là mẫu xe bán chạy thứ 2 tại thị trường Đông Nam Á nửa đầu 2019. 

Mới đây, Isuzu D-MAX đã giới thiệu đến khách hàng thế hệ mới với những tinh chỉnh và sự lột xác ngoạn mục. Phiên bản mới nhất của mẫu xe này được khách hàng đánh giá rất cao về cả ngoại hình, nội thất cùng khả năng vận hành. 

Mẫu xe này được thiết kế với những chức năng và tiện nghi tiệm cận dòng sedan và SUV nhờ tích hợp công nghệ cao và sở hữu một không gian rộng rãi. Qua đó mang đến cho khách hàng những trải nghiệm tuyệt vời nhất khi di chuyển trên đường. 

Tuy được đánh giá khá cao, nhưng khi đặt lên bàn cân so sánh cùng các đối thủ trong cùng phân khúc thì mẫu xe này lại không quá nổi bật. Với những trang bị mới, Isuzu DMAX được đánh giá không có gì quá nổi bật so với các đối thủ sừng sỏ như Ford Ranger, Toyota Hilux, Mazda BT50, Mitsubishi Triton...

Hiện nay, mẫu xe này có đến 3 phiên bản để cho khách hàng lựa chọn, bao gồm:

  • Giá xe Isuzu D-MAX LS 1.9 4x2 AT(số sàn): 595.000.000 VNĐ
  • Giá xe Isuzu D-MAX LS 1.9 4x2 MT (số tự động): 620.000.000 VNĐ
  • Giá ô tô Isuzu D-MAX LS PRESTIGE 3.0 4x4 AT (số tự động): 759.000.000 VNĐ

Tham khảo: Giá xe Isuzu D-Max 2022 lăn bánh + Khuyến mãi 

ISUZU Q SERIES

gia-xe-isuzu-ISUZU-Q-SERIES-2021-giaxehoi-vn

So với các mẫu SUV hay sedan, số lượng các mẫu xe tải của ISUZU được giới thiệu tại Việt Nam đa dạng hơn hẳn. ISUZU Q SERIES là mẫu xe tải được khách hàng tại Việt Nam đánh giá rất cao bởi sự đa dụng và mức giá hợp lý của các biến thể. 

Hiện tại, ISUZU Q SERIES có 2 phiên bản là QKR77FE4 và QKR77HE4, sử dụng chung động cơ 4JH1E4NC dung tích 3.0L, phun nhiên liệu trực tiếp, tăng áp, làm mát khí nạp. Những trang bị này giúp xe có thể đạt được công suất tối đa 105HP/3200 và Mô-men xoắn tối đa 230Nm/ 2000-3200 rpm. 

Đối thủ của Isuzu Q Series là các dòng tải Hyundai (HD65, IZ49), Hino 300 Series. Mẫu xe này có khá nhiều biến thể khác nhau với mức giá như sau:

  • Giá xe QKR77FE4 - DLAS COOL EXPRESS: 674.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4 - DLAS 1 COOL EXPRESS: 674.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4A PHIÊN BẢN 25 NĂM: 468.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4 PHIÊN BẢN 25 NĂM: 468.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4 PHIÊN BẢN MIỀN BẮC: 473.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4A PHIÊN BẢN MIỀN BẮC: 473.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4A - Cabin Sát-xi: 467.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77FE4 - Cabin Sát-xi: 467.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4A PHIÊN BẢN 25 NĂM: 514.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4 PHIÊN BẢN 25 NĂM: 514.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4 PHIÊN BẢN MIỀN BẮC: 519.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4A PHIÊN BẢN MIỀN BẮC: 519.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4A - Cabin Sát-xi: 513.000.000 VNĐ
  • Giá xe QKR77HE4 - Cabin Sát-xi: 513.000.000 VNĐ

ISUZU N SERIES

gia-xe-isuzu-N-SERIES-2021-giaxehoi-vn

ISUZU N SERIES là mẫu xe tải có tải trọng từ 5.5 - 9.5 tấn. Dòng xe này được đánh giá cao bởi giá thành hấp dẫn, cùng với đó là sự đa dạng về lựa chọn với nhiều biến thể khác nhau. Tuy nhiên, với điểm yếu là thương hiệu còn khá mới, dòng xe tải nhà Isuzu có phần lép vế trước đối thủ xe tải nhẹ Hino 300 Series. Giá của dòng xe này hiện tại như sau: 

  • Giá xe NMR85HE4A - Cabin Sát-xi: 679.000.000 VNĐ
  • Giá xe NMR85HE4 - Cabin Sát-xi: 679.000.000 VNĐ
  • Giá xe NPR85KE4 - Cabin Sát-xi: 705.000.000 VNĐ
  • Giá xe NQR75HE4 - CABIN SÁT-XI: 770.000.000 VNĐ
  • Giá xe NQR75LE4 - Cabin Sát-xi: 766.000.000 VNĐ
  • Giá xe NQR75ME4 - Cabin Sát-xi: 812.000.000 VNĐ

Isuzu FORWARD F-SERIES

gia-xe-isuzu-Isuzu-FORWARD-F-SERIES-2021-giaxehoi-vn

FORWARD F-SERIES là dòng xe bán tải đến từ thương hiệu Nhật Bản với trọng tải từ 4,5 - 7 tấn. Mẫu xe tải này được đánh giá có giá thành tương đối hấp dẫn, tuy nhiên vẫn không được đánh giá quá cao về chất lượng vận hành và trang bị. Hiện tại, dòng xe tải FORWARD F-SERIES có 4 phiên bản khác nhau, bao gồm: FRR, FVM, FVR, FVZ với mức giá bán niêm yết cụ thể như sau:

  • Giá xe FRR90HE4 - Cabin Sát-xi: 840.000.000 VNĐ
  • Giá xe FRR90LE4 - Cabin Sát-xi: 849.000.000 VNĐ
  • Giá xe FRR90NE4 - Cabin Sát-xi: 882.000.000 VNĐ
  • Giá xe FVR34LE4 - Cabin Sát-xi: 1.299.000.000VNĐ
  • Giá xe FVR34QE4 - Cabin Sát-xi: 1.339.000.000 VNĐ
  • Giá xe FVR34SE4 - Cabin Sát-xi: 1.366.000.000VNĐ
  • Giá xe FVR34UE4 - Cabin Sát-xi: 1.380.000.000 VNĐ
  • Giá xe FVM34TE4 - Cabin Sát-xi: 1.660.000.000VNĐ
  • Giá xe FVM34W4 - Cabin Sát-xi: 1.710.000.000 VNĐ
  • Giá xe FVZ34QE4 - Cabin Sát-xi: 1.790.000.000 VNĐ

Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 06/2021 mới nhất

Bảng giá xe ô tô Isuzu tháng 06/2021 mới nhất
Tên xePhiên bảnGiá niêm yết
Isuzu Mu-XIsuzu Mu-X 1.9 B7 4x2 MT779.000.000 VNĐ
Isuzu Mu-X 1.9 PRESTIGE 4x2 AT880.000.000 VNĐ
Isuzu Mu-X 3.0 PRESTIGE 4x4 AT990.000.000 VNĐ
Isuzu D-MAXIsuzu D-MAX LS 1.9 4x2 AT(số sàn)595.000.000 VNĐ
Isuzu D-MAX LS 1.9 4x2 MT (số tự động)620.000.000 VNĐ
Isuzu D-MAX LS PRESTIGE 3.0 4x4 AT (số tự động)759.000.000 VNĐ
ISUZU Q SERIES QKR77FE4 - DLAS COOL EXPRESS674.000.000 VNĐ
QKR77FE4 - DLAS 1 COOL EXPRESS674.000.000 VNĐ
QKR77FE4A PHIÊN BẢN 25 NĂM468.000.000 VNĐ
QKR77FE4 PHIÊN BẢN 25 NĂM468.000.000 VNĐ
QKR77FE4 PHIÊN BẢN MIỀN BẮC473.000.000 VNĐ
QKR77FE4A PHIÊN BẢN MIỀN BẮC473.000.000 VNĐ
QKR77FE4A - Cabin Sát-xi467.000.000 VNĐ
QKR77FE4 - Cabin Sát-xi467.000.000 VNĐ
QKR77HE4A PHIÊN BẢN 25 NĂM514.000.000 VNĐ
QKR77HE4 PHIÊN BẢN 25 NĂM514.000.000 VNĐ
QKR77HE4 PHIÊN BẢN MIỀN BẮC519.000.000 VNĐ
QKR77HE4A PHIÊN BẢN MIỀN BẮC519.000.000 VNĐ
QKR77HE4A - Cabin Sát-xi513.000.000 VNĐ
QKR77HE4 - Cabin Sát-xi513.000.000 VNĐ
ISUZU N SERIESNMR85HE4A - Cabin Sát-xi679.000.000 VNĐ
NMR85HE4 - Cabin Sát-xi679.000.000 VNĐ
NPR85KE4 - Cabin Sát-xi705.000.000 VNĐ
NQR75HE4 - CABIN SÁT-XI770.000.000 VNĐ
NQR75LE4 - Cabin Sát-xi766.000.000 VNĐ
NQR75ME4 - Cabin Sát-xi812.000.000 VNĐ
FORWARD F SERIESFRR90HE4 - Cabin Sát-xi840.000.000 VNĐ
FRR90LE4 - Cabin Sát-xi849.000.000 VNĐ
FRR90NE4 - Cabin Sát-xi882.000.000 VNĐ
FVR34LE4 - Cabin Sát-xi1.299.000.000VNĐ
FVR34QE4 - Cabin Sát-xi1.339.000.000 VNĐ
FVR34SE4 - Cabin Sát-xi1.366.000.000VNĐ
FVR34UE4 - Cabin Sát-xi1.380.000.000 VNĐ
FVM34TE4 - Cabin Sát-xi1.660.000.000VNĐ
FVM34W4 - Cabin Sát-xi1.710.000.000 VNĐ
FVZ34QE4 - Cabin Sát-xi1.790.000.000 VNĐ

Trên đây chỉ là bảng giá xe Ô tô Isuzu được cập nhật mới nhất tháng 06/2021. Mức giá này có thể thay đổi tùy thời điểm mà không có báo trước. Để biết thông tin chi tiết về giá xe lăn, vui lòng liên hệ với đại lý Isuzu gần nhất để được hỗ trợ.

Tham khảo: Bảng giá xe ô tô Ford 2022

Bạn đọc đánh giá

5/5 (2 đánh giá)

Đánh giá của bạn

Tin liên quan