Hyundai

BMW

Các mẫu ô tô của Hyundai luôn được khách hàng quan tâm và đạt doanh số bán ra tương đối tốt tại thị trường Việt Nam. Hiện nay, các mẫu xe của thương hiệu đến từ Hàn Quốc được Tập đoàn Hyundai Thành Công phân phối độc quyền. Bao gồm các dòng Hyundai Grand i10, Accent, Santafe, Elantra, Tucson, Kona... 

HOTLINE TƯ VẤN & BÁO GIÁ HYUNDAI:

Hà Nội: 0974.982292 ( Mr.Hiệp)

Bắc Ninh: 098.596.9652 ( Mr.Hùng)

Hyundai Grand I10

danh-gia-xe-hyundai-i10-2021-hatchback-danhgiaxehoi-vnn_a.jpg

Đứng đầu là mẫu Hyundai Grand I10 đã tương đối nổi tiếng tại Việt Nam. Đây là mẫu năm trong phân khúc hạng A khá nổi tiếng. mẫu xe này có đến 2 biến thể để khách hàng lựa chọn là hatchback và sedan. 

Hyundai Grand I10 có kích thước gọn nhẹ và giá thành tương đối rẻ, phù hợp với mục đích đi lại của các gia đình nhỏ, hoặc sử dụng để chạy dịch vụ. Với 6 màu ngoại thất cơ bản. Bao gồm:  trắng, cam, bạc, đỏ, vàng cát và xanh dương. 

Các đối thủ cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Grand i10 là những dòng xe trong phân khúc A như Kia Morning hay Toyota Wigo. Phiên bản sedan thì có thêm các đối thủ cạnh tranh khác Nissan Sunny, Attrage 2020.

Đặc biệt, mẫu xe này đang được lắp ráp tại Việt Nam, đây chính là lý do Hyundai I10 có giá thành tương đối rẻ. Mức giá cụ thể của từng phiên bản Hyundai I10 như sau: 

  • Giá xe Hyundai I10 Hatchback 1.2 MT base (bản thiếu): 325.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai Grand I10 Hatchback 1.2 MT (bản đủ): 365.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Grand I10 Hatchback 1.2 AT (số tự động): 396.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT base (bản thiếu): 345.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT (bản đủ): 385.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT : 415.000.000 VNĐ​

Tham khảo: Giá xe i10 2022

Hyundai Accent

gia-xe-hyundai-accent-2021-giaxehoi-vn-3

Độ phổ biến chỉ xếp ngay sau mẫu Toyota Vios “quốc dân” là Hyundai Accent. Đây là mẫu xe được đánh giá cao bởi có khá  nhiều sự lựa chọn với 4 biến thể khác nhau. Thêm vào đó, giá thành của mẫu xe này cũng tương đối mềm, giúp tạo lợi thế so với đối thủ Toyota Vios, Honda City trong phân khúc sedan hạng B. 

Hiện nay, với phiên bản mới nhất, Hyundai Accent được trang bị khối động cơ 1.4l DOHC, công suất cực đại 100 mã lực và mô men xoắn cực đại 132Nm. Đi kèm cũng hộp số sàn 6 cấp hoặc tự động 6 cấp để khách hàng có thể thoải mái lựa chọn. Giá xe cụ thể cho từng biến thể mới nhất như sau: 

  • Giá xe Hyundai Accent 1.4MT tiêu chuẩn: 426,1 triệu VND
  • Giá xe Hyundai Accent 1.4L MT: 472,1 triệu VND
  • Giá xe Hyundai Accent 1.4L AT: 501,1 triệu VND
  • Giá xe Hyundai Accent 1.4L AT đặc biệt: 542,1 triệu VND

Tham khảo: Giá xe Accent 2022

Hyundai Elantra

dau-xe-hyundai-elantra-2021-danhgiaxehoi-vn.jpg

Đây là một trong những mẫu sedan hạng C mới được nâng cấp gần đây. Hyundai Elantra được nhà sản xuất tập trung tinh chỉnh và thay đổi khá nhiều về ngoại hình sao cho phù hợp với nhu cầu của khách hàng tại Việt Nam. 

Hiện nay, Hyundai Elantra được phân phối với 4 biến thể khác nhau. Và cạnh tranh cùng v các anh tài như Honda Civic, Toyota Corolla Altis, Mazda 3 trong phân khúc Sedan cỡ C với mức giá cụ thể như sau: 

  • Giá xe Hyundai Elantra 1.6 MT (số sàn): 580.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai  Elantra 1.6 AT: 655.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Elantra 2.0 AT: 699.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Elantra Sport 1.6T: 769.000.000 VNĐ

Tham khảo: Giá xe Elantra 2022

Hyundai Kona

gia-xe-hyundai-kona-2021-danhgiaxehoi-vn-2

Hyundai Kona là mẫu xe SUV nằm trong phân khúc SUV hạng B với vẻ ngoài bắt mắt cùng những trang bị hiện đại. Mẫu xe này có ngoại hình khá nhỏ gọn, phù hợp để di chuyển tại các khu đô thị đông đúc. 

Hiện nay, Hyundai Kona có tất cả 3 biến thể để khách hàng có thể lựa chọn với phiên bản mới nhất. Tuy có nhiều tinh chỉnh như mẫu xe này sẽ cạnh tranh cùng các đối thủ “không phải dạng vừa” như Ford Ecosport, xe Honda HRV trong cùng phân khúc. Giá xe niêm yết cụ thể: 

  • Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn: 636.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt: 699.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai Kona 1.6 Turbo: 750.000.000 VNĐ

Tham khảo: Giá xe Kona 2022

Hyundai Tucson

dau-xe-hyundai-tucson-2021-danhgiaxehoi-vn.jpg

Hyundai Tucson được đánh giá cao bởi ngoại hình mạnh mẽ, thể thao cùng nhiều sự lựa chọn khác nhau. Đây cũng là phân khúc Crossover hạng trung sở hữu không gian nội thất rộng rãi, nhiều tiện nghi. 

Hiện nay, mẫu xe đang cạnh tranh cùng Honda CR-V, Mazda CX-5 hay Mitsubishi Outlander và được phân phối tới 4 bản khác nhau với mức giá cụ thể: 

  • Giá xe Hyundai Tucson 2.0L Xăng Tiêu chuẩn: 799.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Tucson 2.0L Xăng Đặc biệt: 878.000.000 VNĐ​
  • Giá xe Hyundai Tucson 1.6L T-GDi Đặc biệt: 932.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai Tucson 2.0L Dầu Đặc biệt: 940.000.000 VNĐ​

Tham khảo: Giá xe Tucson 2022

Hyundai Santa Fe

dau-xe-hyundai-santa-fe-2021-danhgiaxehoi-vn.jpg

Đây là một trong những mẫu SUV 7 chỗ nổi tiếng và phổ biến tại Việt Nam. Hyundai Santafe được biết đến mới ngoại hình hầm hố, thể thao nhưng không kém phần trẻ trung và hiện đại. Hiện tại mẫu xe này được định vị cùng phân khúc với Mazda CX-8, Toyota Fortuner, Ford Everest…

Trong phân khúc, với mức giá dao động trong khoảng từ 982 triệu VNĐ - 1,222 tỷ VNĐ thì đây là mẫu SUV ăn khách và được ưa chuộng hàng đầu tại thị trường nước ta. Giá xe cụ thể hiện nay như sau:

  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng thường: 1.000.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 Dầu thường: 1.060.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Đặc biệt: 1.140.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Đặc biệt: 1.200.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.4 Xăng Cao cấp: 1.185.000.000 VNĐ
  • Giá xe Hyundai SantaFe 2.2 Dầu Cao cấp: 1.245.000.000 VNĐ

Tham khảo: Giá xe SantaFe 2022

Hyundai Starex

ra-mat-hyundai-starex-2021-danhgiaxehoi-vn-4

Không chỉ nổi tiếng với những mẫu sedan hay SUV mà các mẫu xe thương mại 9 hay 16 chỗ của Hyundai cũng rất thịnh hành tại Việt Nam. Hyundai Starex là một trong những mẫu xe vận chuyển được hoán cải thành nhiều các chủng loại xe như cứu thương hay xe tải tiền ngân hàng.

Mẫu xe này có ngoại hình khá “đô con” và không thực sự bắt mắt, nội thất của xe cũng không quá nổi bật. Đổi lại, giá mẫu xe này hoạt động rất êm ái và có nhiều sự lựa chọn khác nhau. Đối thủ đang đối đầu, cạnh tranh trực tiếp với Hyundai Starex là: Toyota Innova, Mitsubishi Xpander. Giá xe niêm yết hiện nay cho từng biến thể như sau: 

  • Giá xe Hyundai Starex 2.5 MT 3 chỗ máy dầu: 797 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.4 MT 6 chỗ máy xăng: 786 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.5 MT 6 chỗ máy dầu: 817 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu: 898 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu: 945 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.4 MT cứu thương máy xăng : 667 triệu VNĐ
  • Giá xe Hyundai Starex 2.5 MT cứu thương máy dầu : 697 triệu VNĐ

Tham khảo: Giá xe Starex 2022

Hyundai Solati 16 chỗ

gia-xe-oto-hyundai-solati-2021-16-cho-danhgiaxehoi-vn.jpg

Hyundai Solati là dòng xe Commuter 16 chỗ có kích thước rộng rãi, thường được lựa chọn dùng cho các mục đích thương mại khác nhau. Hiện nay, dòng xe thương mại 16 chỗ của Hyundai hiện đang cạnh tranh gay gắt cùng các đối thủ như: Ford Transit và Toyota Hiace.Mẫu xe này có hệ động cơ mạnh mẽ với 1 phiên bản duy nhất có mức giá cụ thể như sau: 

  • Giá Hyundai Solati: 1014 triệu VNĐ

Tham khảo: Giá xe Solati 2022

Hyundai New County

Bên cạnh mẫu xe thương mại Solati là dòng Hyundai New County 29 chỗ. Đây là dòng xe thương mại và được ưa chuộng dùng làm xe chở khách tại Việt Nam. Dòng xe này được đánh giá cao bởi thiết kế ngoại thất hiện đại và khỏe khoắn mang tính thẩm mỹ cao và hiệu quả khí động học. Hiện nay, Hyundai New County đang cạnh tranh với Fuso Rosa và Isuzu Samco với mức giá cụ thể như sau:

  • Giá xe Hyundai New County: 1.390 triệu VNĐ

Dòng xe chuyên tải

Ngoài các mẫu xe thương mại, Hyundai còn cung cấp đến người dùng những mẫu xe tải. Đây đều là những có kích thước lớn, đi kèm hệ thống vận hành mạnh mẽ và các trang thiết bị hiện đại. Giá bán cụ thể của từng mẫu xe chuyên tải Hyundai cụ thể như sau:

  • Giá xe NEW MIGHTY 75S: 666 triệu VNĐ
  • Giá xe NEW MIGHTY 110S/110SP: 699 triệu VNĐ
  • Giá xe Mighty EX8 GT S1: 695 triệu VNĐ
  • Giá xe Mighty EX8 GT S2: 715 triệu VNĐ
  • Giá xe Mighty EX8 GTL: 730 triệu VNĐ
  • Giá xe HD1000 Đầu kéo: 1,930 triệu VNĐ
  • Giá xe HD270 Tự đổ:  2,050 triệu VNĐ
  • Giá xe Đầu Kéo Xcient GT: 1,795 triệu VNĐ
  • Giá xe HD270 Trộn bê tông: 1,720 triệu VNĐ
  • Giá xe New Mighty N250: 490 - 685 triệu VNĐ, tùy từng biến thể
  • Giá xe New Mighty N250SL: 525 - 730, tùy từng biến thể
  • Giá xe NEW PORTER 150: 408 - 413 triệu VNĐ, tùy từng biến thể
  • Giá xe Mighty Ex Series: 696 - 754 triệu VNĐ, tùy từng biến thể

Bảng giá xe Ô tô Hyundai mới nhất tháng 09/2021

Bảng giá xe Ô tô Hyundai mới nhất tháng 09/2021
Tên xePhiên bảnGiá niêm yết
Hyundai Grand I10 Hyundai I10 Hatchback 1.2 MT base (bản thiếu)325.000.000 VNĐ
Hyundai Grand I10 Hatchback 1.2 MT (bản đủ)365.000.000 VNĐ
Hyundai Grand I10 Hatchback 1.2 AT (số tự động)396.000.000 VNĐ​
Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT base (bản thiếu)345.000.000 VNĐ
Hyundai Grand I10 sedan 1.2 MT (bản đủ)385.000.000 VNĐ
Hyundai Grand I10 sedan 1.2 AT415.000.000 VNĐ
Hyundai AccentHyundai Accent 1.4MT tiêu chuẩn426,1 triệu VND
Hyundai Accent 1.4L MT472,1 triệu VND
Hyundai Accent 1.4L AT501,1 triệu VND
Hyundai Accent 1.4L AT đặc biệt542,1 triệu VND
Hyundai ElantraHyundai Elantra 1.6 MT (số sàn)580.000.000 VNĐ
Hyundai  Elantra 1.6 AT655.000.000 VNĐ​
Hyundai Elantra 2.0 AT699.000.000 VNĐ
Hyundai Elantra Sport 1.6T769.000.000 VNĐ
Hyundai KonaHyundai Kona 2.0 AT tiêu chuẩn 636.000.000 VNĐ
Hyundai Kona 2.0 AT đặc biệt699.000.000 VNĐ
Hyundai Kona 1.6 Turbo750.000.000 VNĐ
Hyundai TucsonHyundai Tucson 2.0L Xăng Tiêu chuẩn799.000.000 VNĐ​
Hyundai Tucson 2.0L Xăng Đặc biệt878.000.000 VNĐ​
Hyundai Tucson 1.6L T-GDi Đặc biệt932.000.000 VNĐ
Hyundai Tucson 2.0L Dầu Đặc biệt940.000.000 VNĐ​
Hyundai SantaFeHyundai Santa Fe 2.4 Xăng thường1.000.000.000 VNĐ
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu thường1.060.000.000 VNĐ
Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Đặc biệt1.140.000.000 VNĐ
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu1.200.000.000 VNĐ
Hyundai Santa Fe 2.4 Xăng Cao cấp1.185.000.000 VNĐ
Hyundai Santa Fe 2.2 Dầu Cao cấp1.245.000.000 VNĐ
Hyundai StarexHyundai Starex 2.5 MT 3 chỗ máy dầu 797 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.4 MT 6 chỗ máy xăng786 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.5 MT 6 chỗ máy dầu817 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu898 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.4 MT 9 chỗ máy dầu945 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.4 MT cứu thương máy xăng667 triệu VNĐ
Hyundai Starex 2.5 MT cứu thương máy dầu697 triệu VNĐ
Hyundai Solati Hyundai Solati1014 triệu VNĐ
Hyundai New CountyHyundai New County1.390 triệu VNĐ
NEW MIGHTYNEW MIGHTY 75S666 triệu VNĐ
NEW MIGHTY 110S/110SP699 triệu VNĐ
Mighty EX8Mighty EX8 GT S1695 triệu VNĐ
Mighty EX8 GT S2715 triệu VNĐ
Mighty EX8 GTL730 triệu VNĐ
Xe chuyên tải khácHD1000 Đầu kéo1,930 triệu VNĐ
HD270 Tự đổ2,050 triệu VNĐ
Đầu Kéo Xcient GT1,795 triệu VNĐ
HD270 Trộn bê tông1,720 triệu VNĐ
New MightyNew Mighty N250490 - 685 triệu VNĐ, tùy từng biến thể
New Mighty N250SL525 - 730, tùy từng biến thể
NEW PORTER 150NEW PORTER 150408 - 413 triệu VNĐ, tùy từng biến thể
Mighty Ex SeriesMighty Ex Series696 - 754 triệu VNĐ, tùy từng biến thể

Trên đây là bảng giá xe Ô tô Hyundai 2022 được cập nhật mới nhất tháng 10/2021. Giá xe có thể thay đổi tùy từng thời điểm cụ thể. Để biết thêm thông tin chi tiết nhất về các mẫu xe Hyundai cũng như mức giá và các chương trình khuyến mãi, quà tặng, chính sách bán trả góp, Quý khách hàng vui lòng liên hệ với đại lý Hyundai gần nhất.

Xe Hyundai

Accent

Hyundai Accent

426,000,000 - 542,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.4 AT Đặc Biệt

542,000,000

626,710,000

| Chi tiết

8,413,905

| Chi tiết

1.4 AT Tiêu chuẩn

504,000,000

584,340,000

| Chi tiết

7,824,000

| Chi tiết

1.4 MT

470,000,000

546,430,000

| Chi tiết

7,296,190

| Chi tiết

1.4 MT Tiêu chuẩn

426,000,000

497,370,000

| Chi tiết

6,613,143

| Chi tiết

Grand i10 Sedan

Hyundai Grand i10 Sedan

380,000,000 - 455,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.2 AT

455,000,000

529,705,000

| Chi tiết

7,063,333

| Chi tiết

1.2 MT

425,000,000

496,255,000

| Chi tiết

6,597,619

| Chi tiết

1.2 MT tiêu chuẩn

380,000,000

446,080,000

| Chi tiết

5,899,048

| Chi tiết

Grand i10 Hatchback

Hyundai Grand i10 Hatchback

360,000,000 - 435,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.2 MT tiêu chuẩn

360,000,000

423,780,000

| Chi tiết

5,588,571

| Chi tiết

1.2 MT

405,000,000

473,955,000

| Chi tiết

6,287,143

| Chi tiết

1.2 AT

435,000,000

507,405,000

| Chi tiết

6,752,857

| Chi tiết

Elantra

Hyundai Elantra

580,000,000 - 769,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
1.6 MT

580,000,000

669,080,000

| Chi tiết

9,003,810

| Chi tiết

1.6 AT

650,000,000

747,130,000

| Chi tiết

10,090,476

| Chi tiết

2.0 AT

699,000,000

801,765,000

| Chi tiết

10,851,143

| Chi tiết

1.6 Sport

769,000,000

879,815,000

| Chi tiết

11,937,810

| Chi tiết

SantaFe

Hyundai SantaFe

1,030,000,000 - 1,340,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.5 Xăng Tiêu Chuẩn

1,030,000,000

1,170,830,000

| Chi tiết

15,989,524

| Chi tiết

2.2 Dầu Tiêu Chuẩn

1,130,000,000

1,282,330,000

| Chi tiết

17,541,905

| Chi tiết

2.5 Xăng Đặc Biệt

1,190,000,000

1,349,230,000

| Chi tiết

18,473,333

| Chi tiết

2.2 Dầu Đặc Biệt

1,290,000,000

1,460,730,000

| Chi tiết

20,025,714

| Chi tiết

2.2 Dầu Cao Cấp

1,340,000,000

1,516,480,000

| Chi tiết

20,801,905

| Chi tiết

2.5 Xăng Cao Cấp

1,240,000,000

1,404,980,000

| Chi tiết

19,249,524

| Chi tiết

Solati (H350)

Hyundai Solati (H350)

Liên hệ

Biến thểGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng

Không có dữ liệu...

Starex

Hyundai Starex

Liên hệ

Biến thểGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng

Không có dữ liệu...

Palisade

Hyundai Palisade

Liên hệ

Biến thểGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng

Không có dữ liệu...

Kona

Hyundai Kona

636,000,000 - 750,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.0 AT Tiêu Chuẩn

636,000,000

731,520,000

| Chi tiết

9,873,143

| Chi tiết

2.0 AT Đặc Biệt

699,000,000

801,765,000

| Chi tiết

10,851,143

| Chi tiết

1.6 TURBO

750,000,000

858,630,000

| Chi tiết

11,642,857

| Chi tiết

Tucson

Hyundai Tucson

799,000,000 - 940,000,000

Biến thể | Đang bánGiá niêm yếtGiá lăn bánhTiền trả góp theo tháng
2.0 Tiêu Chuẩn

799,000,000

913,265,000

| Chi tiết

12,403,524

| Chi tiết

2.0 Đặc Biệt

878,000,000

1,001,350,000

| Chi tiết

13,629,905

| Chi tiết

1.6 T-GDi Đặc Biệt

932,000,000

1,061,560,000

| Chi tiết

14,468,190

| Chi tiết

2.0 Diesel Đặc Biệt

940,000,000

1,070,480,000

| Chi tiết

14,592,381

| Chi tiết

Đại lý xe Hyundai

Hyundai Hà Nội
Hyundai Hà Nội
Hà Nội
Hyundai Bắc Ninh
Hyundai Bắc Ninh
Đường Lê Thái Tổ, Khu Hòa Đình, Võ Cường, Bắc Ninh
Liên hệ quảng cáo
Lầu 10, Toà nhà Pax Sky, 51 Nguyễn Cư Trinh, P. Nguyễn Cư Trinh, Q. 1, HCM

Tin tức Hyundai

Thư viện hình Hyundai

Bạn đọc đánh giá

5/5 (3 đánh giá)

Đánh giá của bạn