gia-xe-honda-city-2021-danhgiaxehoi-vn-4

Bảng giá xe Ô tô Honda mới nhất tháng 12/2020

Bảng giá xe Ô tô Honda cập nhập mới nhất, đầy đủ thông tin về các mẫu xe HRV, City, Civic, Accord, Jazz, Honda Brio và CR-V. 

Honda là thương hiệu phổ biến và có tiếng tại Việt Nam. Rất dễ dàng để bạn bắt gặp những chiếc ô tô của hãng trên đường phố. Hãy cùng tìm hiểu mức Giá xe hơi Honda, trước khi bạn quyết định “xuống tiền” cho chiếc xe mình yêu thích nhất.

Giới thiệu về hãng xe ô tô Honda

logo-honda-oto-giaxehoi-vn

Honda Motor là một công ty đa quốc gia, trụ sở chính tại Nhật Bản, kinh doanh mảng sản xuất ô tô, xe máy và chế tạo động cơ. Đặc biệt là bộ sưu tập xe ô tô ấn tượng với các mẫu xe phổ thông là Civic và Accord, được đông đảo người Việt tin dùng.

Thương hiệu gắn liền với tâm trí người dùng về mẫu xe chất lượng, bền bỉ, tiết kiệm nhiên liệu. Thời gian tới, hãng tiếp tục phấn đấu đa dạng hóa sản phẩm, nhằm đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.

Ưu điểm của ô tô Honda là thiết kế đẹp, ứng dụng nhiều công nghệ tiên tiến. Nhược điểm là giá thành còn tương đối cao. Sau đây, xin mời bạn đọc tham khảo bảng giá xe ô tô Honda.

Bảng giá ô tô Honda

Honda Động cơ/hộp số Công suất/Mô-men xoắn Giá xe
Brio G 1.2L-CVT 89-110 418
Brio RS 1.2-CVT 89-110 448
Brio RS Op1 1.2L-CVT 89-110 452
City E 1.5L-CVT 118/145 529 (ngừng bán)
City G 1.5L-CVT 118/145 559
City L 1.5L-CVT 118/145 599
Civic RS (Trắng Ngọc/đỏ cá tính) 1.5L-CVT 170/220 934
Civic 1.5 RS (ghi bạc thời trang/xanh đậm cá tính) 1.5L-CVT 170/220 929
Civic 1.8 G (Trắng Ngọc) 1.8L-CVT 139/174 794
Civic 1.8 G (Ghi Bạc/ Xanh Đậm/Đen Ánh) 1.8L-CVT 139/174 789
Civic 1.8 E (Trắng Ngọc) 1.8L-CVT 139/174 734
Civic 1.8 E (Ghi bạc/ Đen ánh) 1.8L-CVT 139/174 729
Accord 1.5L-CVT 188/260 1319
New CR-V L 1.5L-CVT 188/240 1093
New CR-V E 1.5L-CVT 983
New CR-V G 1.5L-CVT 1023
Jazz V 1.5LCVT 118/145 544
Jazz VX 594
Jazz RS 624
HR-V G 1.8L SOHC i-VTEC 141/172 786
HR-V L 866
HR-V L 871 (màu Đỏ/Trắng)

Giá ô tô Honda chi tiết từng dòng xe

Giá xe Honda Brio

gia-xe-hoi-honda-brio-giaxehoi-vn.jpg

  • Giá xe Honda Brio G: 418 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Brio RS: 448-450 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Brio RS 2 màu: 452-454 triệu VNĐ

Brio là dòng xe mới, hướng đến phân khúc xe cỡ nhỏ, cạnh tranh trực tiếp với Toyota Wigo, Hyundai Grand I10, Kia Morning, Vinfast Fadil

Không để khách hàng phải chờ đợi lâu, Brio đã chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam vào ngày 18/06/2019. Ngoại hình trẻ trung, các trang bị từ trong ra ngoài cũng được đánh giá khá cao. 

Brio sử dụng động cơ xăng 1.2 L SOHC 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Công suất sản sinh tối đa 90Ps/6000rpm và mô-men xoắn a 110Nm/4800rpm. 

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda Brio 2021

Giá xe Honda Jazz

  • Giá xe Honda Jazz 1.5E: 544 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Jazz 1.5G: 594 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Jazz 1.5RS: 624 triệu VNĐ

Giá xe ô tô Honda Jazz nằm trong khoảng 500-650 triệu đồng, mẫu hatchback cỡ B nhắm tới nhóm khách hàng nữ giới. Xe có tới 6 tùy chọn màu ngoại thất bắt mắt. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan, kích thước nhỏ gọn, tích hợp nhiều công nghệ hấp dẫn. 

Cả 3 phiên bản Honda Jazz đều được trang bị động cơ 1.5L i-VTEC SOHC 4 xy-lanh thẳng hàng. Sản sinh mức công suất 118 mã lực và mô-men xoắn cực đại 145 Nm, cùng chế độ lái tiết kiệm ECON, chỉ 5,6 lít/100 km cho đường hỗn hợp.

Giá xe Honda City

gia-xe-hoi-honda-city-giaxehoi-vn

  • Giá xe Honda City 1.5 CVT: 559 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda City 1.5 TOP: 599 triệu VNĐ

Giá xe Honda City gần tương đồng với Honda Jazz. Nó nằm trong phân khúc Sedan cỡ B cùng Toyota Vios, Hyundai Accent. Xe được ưa chuộng bởi thiết kế thể thao, cảm giác lái tốt, mức giá bán lại.

Xe sử dụng khối động cơ 4 xi lanh thẳng hàng với dung tích 1.497 cc. Công suất cực đại 118 mã lực và mô-men xoắn tối đa 145 Nm. Mức tiêu thụ nhiên liệu vào khoảng 6 lít/ 100 km đường hỗn hợp.

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda City 2021

Giá xe ô tô Honda HR-V

gia-xe-hoi-honda-hr-v-giaxehoi-vn

  • Giá xe Honda HRV 1.8G: 786 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda HR-V 1.8L: 866-871 triệu VNĐ

Chiếc SUV đô thị lần đầu tiên được trình làng vào năm 2014 tại Nhật Bản, cho đến nay nó đã trở thành một trong nhưng dòng xe thành công nhất của hãng, khi đạt doanh số cộng dồn hơn 2 triệu chiếc.

HR-V có sự kết hợp hoàn hảo trong 1 chiếc xe đô thị, vừa phong cách trẻ trung, thời thượng và tiện dụng. Mặc dù giá bán Honda HRV nhỉnh hơn so với đối thủ, nhưng giá trị mà sản phẩm mang lại là không thể phủ nhận. 

Honda HR-V nhập khẩu từ Thái Lan, cung cấp 2 phiên bản là G (tiêu chuẩn) và L (cao cấp).  Trang bị động cơ 1.8L i-VTEC, công suất tối đa 141 mã lực, mô-men xoắn cực đại 172 Nm. Đi kèm hộp số vô cấp CVT công nghệ Earth Dreams Technology, đảm bảo vận hành mượt mà nhưng vẫn có sự phấn khích. 

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda HR-V 2021

Giá xe Honda Civic

gia-xe-hoi-honda-civic-giaxehoi-vn.jpg

  • Giá xe Honda Civic 1.5 RS: 929 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Civic 1.5G: 789 triệu VNĐ 
  • Giá xe Honda Civic 1.8E: 729 triệu VNĐ

Đây cũng là mẫu sedan cỡ C duy nhất phân phối tại Việt Nam dưới dạng nhập khẩu nguyên chiếc. Xe mang trong mình hàng loạt ưu điểm như thiết kế lịch lãm, hợp thị hiếu người dùng, nhiều trang bị tiện nghi. 

Có 2 tùy chọn động cơ 1.8L SOHC 4 xy lanh và 1.5L DOHC 4 xy lanh. Sản sinh công suất tối đa 139-170 mã lực, mô men xoắn 174-220 Nm. 

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda Civic 2021

Giá xe Honda CR-V

gia-xe-hoi-honda-crv-v-giaxehoi-vn

  • Giá xe Honda CRV 1.5 L: 1,093 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Honda CR-V 1.5G: 1,023 tỷ VNĐ 
  • Giá xe Honda CR-V 1.5E: 983 triệu VNĐ

Giá bán xe Honda CRV trên dưới 1 tỷ, nhưng vẫn luôn là sản phẩm được khách hàng yêu thích. Minh chứng rõ ràng nhất là lọt top 10 mẫu xe có doanh số cao nhất tháng.

Thế hệ mới CR-V 7 chỗ ngồi được Honda tái thiết kế ngoại thất hoàn toàn khác biệt, trẻ trung hơn. Bên cạnh đó là sự ổn định và bền bỉ trong vận hành. 

CRV sử dụng khối động cơ tăng áp VTEC 1.5L. Sản sinh mức công suất tối đa 188 mã lực top đầu phân khúc; mô-men xoắn đạt 240 Nm. Tốc độ tối đa của xe lên tới 200 km/h, mất 8,3 giây để đạt vận tốc 100 km/h.

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda CR-V 2021

Giá xe Honda Accord

gia-xe-hoi-honda-accord-giaxehoi-vn

  • Giá xe Honda Accord màu Đen: 1.319.000.000 vnđ
  • Giá xe Honda Accord màu Ghi bạc: 1.319.000.000 vnđ
  • Giá xe Honda Accord màu Trắng ngọc: 1.329.000.000 vnđ

Trải qua 9 thế hệ từ năm 1976, đã có gần 20 triệu chiếc Accord giao tới khách hàng trên toàn thế giới, đứng trong top 10 mẫu xe bán chạy nhất mọi thời đại. Honda Accord nằm trong phân khúc sedan hạng D cạnh tranh với Toyota Camry, Mazda 6, Kia Optima. 

Xe được lòng người Việt bởi ngoại hình lịch lãm, khả năng vận hành bền bỉ. Hiện chỉ có duy nhất 1 phiên bản động cơ 2.4L DOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng,16 van,. Cỗ máy tạo ra công suất cực đại 175 HP, mô men xoắn 225 Nm. Mức thụ nhiên liệu trung bình khoảng 8 lít xăng/ 100 km đường kết hợp.

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda Accord 2021

Giá xe Honda BR-V

gia-xe-hoi-honda-br-v-giaxehoi-vn.jpg

Tại thị trường Philippines, Honda BR-V có 2 phiên bản:

  • Giá Honda BR-V 1.5S: 1.035.000 Php (tương đương 469 triệu đồng) 
  • Giá Honda BR-V 1.5V giá 1.155.000 Php (khoảng 523 triệu đồng)

Sắp tới, chiếc MPV giá rẻ sẽ sẽ cập bến nước ta, xếp cùng mâm với Mitsubishi Xpander và Toyota Rush. Xe được Honda trang bị động cơ dung tích 1,5L, 4 xi-lanh. Công suất sản sinh 118 mã lực và mô men xoắn cực đại 145 Nm. Với những con số trên, cỗ máy này khi về Việt Nam, hứa hẹn BR-V sẽ trở thành mẫu xe sở hữu khả năng vận hành hàng đầu phân khúc hiện nay.

> Tham khảo: Đánh giá xe Honda BR-V 2021

Lý do nên mua xe ô tô Honda

gia-xe-hoi-honda-giaxehoi-vn

Honda là nhà sản xuất ô tô lớn thứ 6 thế giới, thứ 2 Nhật Bản sau Toyota. Các mẫu xe của Honda đã khẳng định được tên tuổi, uy tín trên thị trường xe hơi toàn cầu. được khách hàng toàn cầu yêu thích. Có được thành công đó là bởi những ưu điểm hết sức vượt trội. 

  • Không gian cabin rộng 

Ở từng phân khúc cạnh tranh, các mẫu xe nhà Honda đều có lợi thế về không gian cabin rộng rãi, ghế ngồi thoải mái và khoang hành lý lớn. Đây là một yếu tố được quan tâm số 1 đối với khách hàng mua xe gia đình.

  • Trang bị tiện nghi tốt, tính năng an toàn đầy đủ

Được bán với mức giá cao và hướng đến độ an toàn tuyệt đối cho hành khách trên xe. Các mẫu ô tô Honda được trang bị tiện nghi đầy đủ, tính thực dụng cao. Thậm chí là các tính năng an toàn còn vượt trội hơn đối thủ. Xe có êm ái, yên tĩnh lạ thường, từ dòng cao cấp đến giá rẻ.

  • Tiết kiệm nhiên liệu

Ô tô Honda là dòng xe tiết kiệm nhiên liệu top đầu hiện nay, trong khi sức mạnh động cơ không hề kém cạnh.

Nếu bạn cần một chiếc ô tô gia đình, xe chạy đô thị, hay xe chạy dịch vụ. Honda có đủ các dòng để bạn chọn lựa. Phổ Giá xe hơi Honda rộng, chắc chắn, bạn sẽ tìm được chiếc xe mình cần, trong tầm tiền sẵn có.

Tham khảo: 

> Đánh giá xe Ô tô Honda

> Bảng giá xe Ô tô Toyota


BÀI VIẾT LIÊN QUAN


DMCA.com Protection Status